精力
năng lượng
năng lượng
精力 thường mang nghĩa “năng lượng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 精力, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mạnh mẽ; tràn đầy năng lượng
›精品jīng pǐnhàng chất lượng; sản phẩm cao cấp; tác phẩm nghệ thuật tinh xảo
›精子密度jīng zǐ mì dùmật độ tinh trùng, thường gọi là số lượng tinh trùng
›精兵jīng bīngquân đội tinh nhuệ
›精品店jīng pǐn diàncửa hàng boutique
›精光jīng guāngkhông còn gì (tiền, thức ăn, v.v.); hết sạch; sáng bóng; rạng rỡ; vẻ vang
›精囊jīng nángbào tinh
›精妙jīng miàotinh xảo; tinh tế và tinh vi (thường chỉ tác phẩm nghệ thuật)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.