Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
护卫
hù wèi

bảo vệ; canh gác; vệ sĩ (cho quan chức thời xưa)

Cụm từ
虎尾春冰
hǔ wěi chūn bīng

nghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm

Thành ngữ
护卫舰
hù wèi jiàn

khinh hạm

Cụm từ
虎尾兰
hǔ wěi lán

cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)

Cụm từ
护卫艇
hù wèi tǐng

tàu hộ tống; khinh hạm

Cụm từ
互为因果
hù wéi yīn guǒ

nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen; phụ thuộc lẫn nhau

Thành ngữ
虎尾镇
Hǔ wěi zhèn

thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
互文
hù wén

cụm từ đối nhau (biện pháp tu từ)

Cụm từ
忽闻
hū wén

nghe thấy đột ngột; bất ngờ biết được việc gì đó

Cụm từ
虎纹伯劳
hǔ wén bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má hổ (Lanius tigrinus)

Cụm từ
胡温新政
Hú Wēn Xīn zhèng

Chính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] và Ôn Gia Bảo 溫家寶|温家宝[Wen1 Jia1 bao3]

Cụm từ
胡兀鹫
hú wù jiù

(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)

Cụm từ
呼吸
hū xī

thở

Cụm từ
湖西
Hú xī

xã Huhsi ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan

Cụm từ
护膝
hù xī

miếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối

Cụm từ
弧线
hú xiàn

cung, hình cung

Cụm từ
户县
Hù xiàn

huyện Hu, Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
户限
hù xiàn

ngưỡng cửa

Cụm từ
弧线长
hú xiàn cháng

độ dài cung; độ dài của một đoạn đường cong

Cụm từ
互相
hù xiāng

lẫn nhau; tương hỗ

Cụm từ
胡想
hú xiǎng

xem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]

Cụm từ
互相扯皮
hù xiāng chě pí

đổ trách nhiệm; trốn tránh trách nhiệm

Cụm từ
互相监督
hù xiāng jiān dū

giám sát lẫn nhau

Cụm từ
互相连接
hù xiāng lián jiē

liên kết với nhau

Cụm từ
互相联系
hù xiāng lián xì

liên quan lẫn nhau; kết nối với nhau

Cụm từ
互相推诿
hù xiāng tuī wěi

đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm

Thành ngữ
互相依存
hù xiāng yī cún

phụ thuộc lẫn nhau

Cụm từ
户限为穿
hù xiàn wéi chuān

khách đến không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
呼啸
hū xiào

huýt sáo; gào thét; vù vù

Cụm từ
呼啸而过
hū xiào ér guò

huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua

Cụm từ