Từ tiếng Trung theo Pinyin H
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bảo vệ; canh gác; vệ sĩ (cho quan chức thời xưa)
nghĩa đen: như đạp phải đuôi hổ hoặc băng mùa xuân (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống cực kỳ nguy hiểm
khinh hạm
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
tàu hộ tống; khinh hạm
nghiệp duyên liên quan lẫn nhau (thành ngữ); số phận đan xen; phụ thuộc lẫn nhau
thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
cụm từ đối nhau (biện pháp tu từ)
nghe thấy đột ngột; bất ngờ biết được việc gì đó
(loài chim ở Trung Quốc) chim bạc má hổ (Lanius tigrinus)
Chính quyền mới Hồ-Ôn (hình thành năm 2003), lãnh đạo theo hướng cải cách của Hồ Cẩm Đào 胡錦濤|胡锦涛[Hu2 Jin3 tao1] và Ôn Gia Bảo 溫家寶|温家宝[Wen1 Jia1 bao3]
(loài chim ở Trung Quốc) kền kền râu (Gypaetus barbatus)
thở
xã Huhsi ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (Quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
miếng đệm đầu gối; đai bảo vệ gối
cung, hình cung
huyện Hu, Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
ngưỡng cửa
độ dài cung; độ dài của một đoạn đường cong
lẫn nhau; tương hỗ
xem 胡思亂想|胡思乱想[hu2 si1 luan4 xiang3]
đổ trách nhiệm; trốn tránh trách nhiệm
giám sát lẫn nhau
liên kết với nhau
liên quan lẫn nhau; kết nối với nhau
đùn đẩy trách nhiệm (thành ngữ); mỗi bên đổ lỗi cho nhau; đẩy qua đẩy lại trách nhiệm; mỗi người đều cố gắng trốn tránh trách nhiệm
phụ thuộc lẫn nhau
khách đến không ngớt (thành ngữ)
huýt sáo; gào thét; vù vù
huýt sáo mà đi qua; lao vụt qua; vọt qua