Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
猢狲
hú sūn

khỉ macaque

Cụm từ
互诉衷肠
hù sù zhōng cháng

(thành ngữ) tâm sự với nhau

Thành ngữ
胡桃
hú táo

quả óc chó

Cụm từ
胡桃夹子
Hú táo Jiā zi

Kẹp Hạt Dẻ (vở ballet)

Cụm từ
胡天
Hú tiān

Hỏa giáo (Zoroastrianism)

Cụm từ
胡天胡帝
hú tiān hú dì

với tất cả sự uy nghi của một hoàng đế (thành ngữ); liều lĩnh; không chừng mực

Thành ngữ
呼天抢地
hū tiān qiāng dì

(thành ngữ) kêu trời đập đất (biểu hiện đau khổ)

Thành ngữ
虎跳峡
Hǔ tiào Xiá

Hẻm núi Hổ Khiêu trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] ở huyện tự trị Naxi Lệ Giang 麗江納西族自治縣|丽江纳西族自治县[Li4 jiang1 Na4 xi1 zu2 Zi4 zhi4 xian4], Vân Nam

Cụm từ
互通
hù tōng

liên lạc với nhau; vận hành tương hỗ

Cụm từ
胡同
hú tòng

con hẻm; ngõ; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
胡同
hú tòng

biến thể của 胡同[hu2 tong4]

Cụm từ
胡同儿
hú tòng r

biến thể er hoá của 胡同|胡同|[hu2 tong4]

Cụm từ
互通性
hù tōng xìng

tính tương thích (của thiết bị liên lạc)

Cụm từ
互通有无
hù tōng yǒu wú

(thành ngữ) trao đổi hỗ trợ lẫn nhau; tận dụng thế mạnh của nhau và bù đắp thiếu sót của nhau; hỗ trợ vật chất qua lại; giúp đỡ lẫn nhau

Thành ngữ
户头
hù tóu

tài khoản ngân hàng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
虎头蜂
hǔ tóu fēng

con ong bắp cày

Cụm từ
虎头海雕
hǔ tóu hǎi diāo

(loài chim ở Trung Quốc) Đại bàng biển Steller (Haliaeetus pelagicus)

Cụm từ
虎头牌
hǔ tóu pái

Hổ đầu bài, vở kịch triều Nguyên của Lý Trực Phu 李直夫[Li3 Zhi2 fu1]

Cụm từ
虎头蛇尾
hǔ tóu shé wěi

nghĩa đen: đầu hổ, đuôi rắn (thành ngữ); nghĩa bóng: khởi đầu mạnh mẽ nhưng kết thúc yếu ớt

Thành ngữ
糊涂
hú tu

mơ hồ; ngốc nghếch; bối rối

Cụm từ
胡涂
hú tu

biến thể của 糊塗|糊涂[hu2 tu5]

Cụm từ
呼图壁
Hū tú bì

huyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
呼图壁县
Hū tú bì xiàn

huyện Hutubi thuộc châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
糊涂虫
hú tu chóng

người hay phạm sai lầm; người vụng về

Cụm từ
胡涂虫
hú tu chóng

người hay phạm sai lầm; người vụng về; cũng viết là 糊塗蟲|糊涂虫

Cụm từ
糊涂账
hú tu zhàng

sổ sách lộn xộn; mớ bòng bong kế toán

Cụm từ
胡图族
Hú tú zú

nhóm dân tộc Hutu ở Rwanda và Burundi

Cụm từ
户外
hù wài

ngoài trời

Cụm từ
忽微
hū wēi

lượng nhỏ bé; vấn đề không đáng kể

Cụm từ
虎尾
Hǔ wěi

thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ