Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
胡越
hú yuè

khoảng cách lớn; thảm họa; tai họa

Cụm từ
胡渣
hú zhā

xem 鬍碴|胡碴[hu2 cha1]

Cụm từ
呼召
hū zhào

kêu gọi (làm gì đó)

Cụm từ
湖沼
hú zhǎo

hồ và đầm lầy

Cụm từ
护照
hù zhào

hộ chiếu; LT:本[ben3],個|个[ge4]

Cụm từ
湖沼学
hú zhǎo xué

nghiên cứu về thủy vực

Cụm từ
护着
hù zhe

bảo vệ; canh gác; che chở

Cụm từ
呼之即来
hū zhī jí lái

đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
呼之即来,挥之即去
hū zhī jí lái , huī zhī jí qù

đến khi được gọi (thành ngữ); sẵn sàng và vâng lời; luôn nghe theo lệnh ai đó

Thành ngữ
胡志明
Hú Zhì míng

Hồ Chí Minh (1890-1969), cựu lãnh đạo Việt Nam; xem cũng 胡志明市[Hu2 Zhi4 ming2 Shi4]

Cụm từ
胡志明市
Hú Zhì míng Shì

Thành phố Hồ Chí Minh, còn gọi là Sài Gòn, Việt Nam

Cụm từ
胡志强
Hú Zhì qiáng

Jason Hu (1948-), cựu ngoại trưởng Đài Loan

Cụm từ
呼之欲出
hū zhī yù chū

nghĩa đen: sẵn sàng xuất hiện khi được gọi (thành ngữ); nghĩa bóng: sắp lộ ra; (lựa chọn của một người, v.v.) sắp được tiết lộ; (miêu tả nghệ thuật) khắc họa sống động

Thành ngữ
呼中
Hū zhōng

quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
呼中区
Hū zhōng qū

quận Huzhong của địa khu Đại Hưng An Lĩnh 大興安嶺地區|大兴安岭地区, Hắc Long Giang

Cụm từ
湖州
Hú zhōu

Thành phố cấp địa khu Hồ Châu ở Chiết Giang

Cụm từ
胡诌
hú zhōu

bịa chuyện điên rồ; bịa lý do; nói bừa; phát ngôn linh tinh

Cụm từ
护肘
hù zhǒu

miếng đệm khuỷu tay; hỗ trợ khuỷu tay

Cụm từ
胡诌八扯
hú zhōu bā chě

nói nhảm nhí ngẫu nhiên (thành ngữ); nói bất cứ gì nghĩ ra

Thành ngữ
胡诌乱傍
hú zhōu luàn bàng

nói nhảm nhí tùy tiện (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱扯
hú zhōu luàn chě

nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱道
hú zhōu luàn dào

nói nhảm nhí (thành ngữ); nói bất cứ gì xuất hiện trong đầu

Thành ngữ
胡诌乱说
hú zhōu luàn shuō

(thành ngữ) nói nhảm nhí tùy tiện; nói bất cứ gì trong đầu

Thành ngữ
湖州市
Hú zhōu shì

thành phố cấp địa khu Hồ Châu, tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
互助
hù zhù

hỗ trợ lẫn nhau

Cụm từ
户主
hù zhǔ

chủ hộ

Cụm từ
虎爪派
hǔ zhuǎ pài

Hu Zhua Pai - "Hệ Thống Móng Hổ" - Võ thuật

Cụm từ
互助土族自治县
Hù zhù Tǔ zú Zì zhì xiàn

Huyện Tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
互助县
Hù zhù xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Huzhu, địa khu Hải Đông 海東地區|海东地区[Hai3 dong1 di4 qu1], Thanh Hải

Cụm từ
虎子
hǔ zǐ

hổ con; chàng trai dũng cảm

Cụm từ