虎尾兰
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
cây lưỡi hổ (Dracaena trifasciata)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›虎尾Hǔ wěithị trấn Huwei ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›虎年hǔ niánNăm Dần (ví dụ: 2010)
›虎将hǔ jiàngvị tướng dũng mãnh
›虎斑地鸫hǔ bān dì dōng(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét vảy (Zoothera dauma)
›虎字头hǔ zì tóutên của bộ "hổ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 141); xem thêm 虍[hu1]
›虎斑蝶hǔ bān diébướm cánh hổ (Danaus genutia)
›虎子hǔ zǐhổ con; chàng trai dũng cảm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.