Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin H

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ H, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

6.638 từ sẵn sàng
狐朋狗友
hú péng gǒu yǒu

một lũ lưu manh (thành ngữ); một băng kẻ vô lại

Thành ngữ
呼朋引伴
hū péng yǐn bàn

tập hợp bạn bè; hợp thành nhóm

Cụm từ
呼朋引类
hū péng yǐn lèi

kêu gọi tất cả những người cùng hội nhóm; thuê một đám đông (thường để tạo hiệu ứng hoặc ủng hộ giả tạo)

Cụm từ
虎皮鹦鹉
hǔ pí yīng wǔ

vẹt đuôi dài (budgerigar)

Cụm từ
湖泊
hú pō

hồ

Cụm từ
琥珀
hǔ pò

hổ phách

Cụm từ
虎魄
hǔ pò

biến thể của 琥珀[hu3 po4]

Cụm từ
呼气
hū qì

thở ra

Cụm từ
虎钳
hǔ qián

cái ê tô

Cụm từ
糊墙
hú qiáng

dán tường

Cụm từ
糊墙纸
hú qiáng zhǐ

giấy dán tường

Cụm từ
虎起脸
hǔ qǐ liǎn

làm mặt dữ

Cụm từ
胡吣
hú qìn

nói khiêu khích hoặc linh tinh

Cụm từ
胡琴
hú qin

họ đàn nhị Trung Quốc, có hộp âm bằng gỗ bọc da rắn và cung bằng tre với dây cung bằng lông đuôi ngựa

Cụm từ
胡琴儿
hú qín r

biến thể er hoá của 胡琴[hu2 qin2]

Cụm từ
虎丘
Hǔ qiū

quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
虎丘区
Hǔ qiū qū

quận Hổ Khâu của thành phố Tô Châu 蘇州市|苏州市[Su1 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô

Cụm từ
湖区
Hú Qū

Vùng Hồ, phía bắc nước Anh

Cụm từ
胡铨
Hú Quán

Hu Quan (1102-1180), quan chức và nhà thơ thời Tống

Cụm từ
狐群狗党
hú qún gǒu dǎng

bầy cáo, đàn chó (thành ngữ); một nhóm lưu manh

Thành ngữ
核儿
hú r

hột (hạt của quả)

Cụm từ
忽然
hū rán

đột nhiên; bỗng nhiên

Cụm từ
互让
hù ràng

nhường nhịn lẫn nhau; hoà giải lẫn nhau

Cụm từ
唬人
hǔ rén

doạ người; phỉnh; lừa gạt

Cụm từ
湖人
Hú rén

Los Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉磯湖人|洛杉矶湖人[Luo4 shan1 ji1 Hu2 ren2]

Viết tắt
胡人
hú rén

các nhóm dân tộc ở miền bắc và tây Trung Quốc thời cổ đại; người nước ngoài; man rợ

Cụm từ
互扔
hù rēng

ném (cái gì) vào nhau

Cụm từ
胡塞尔
Hú sài ěr

Edmund Husserl (1859-1938), triết gia người Đức

Cụm từ
忽闪
hū shǎn

lấp lánh; loé lên; toé sáng; chớp

Cụm từ
沪上
Hù shàng

tên gọi khác của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3]; ở (hoặc tại) Thượng Hải

Cụm từ