琥珀
hổ phách
hổ phách
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2…
›珲春市Hún chūn ShìThành phố cấp huyện Hunchun, châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2…
›环住huán zhùôm chặt
›环保主义huán bǎo zhǔ yìchủ nghĩa bảo vệ môi trường
›环保主义者huán bǎo zhǔ yì zhěnhà hoạt động bảo vệ môi trường
›环保型huán bǎo xíngmang tính bảo vệ môi trường; thân thiện với môi trường
›环保局huán bǎo júcục bảo vệ môi trường; Cục bảo vệ môi trường quốc gia Trung Quốc
›环保厅huán bǎo tīngsở bảo vệ môi trường (tỉnh)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.