湖人
Los Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉磯湖人|洛杉矶湖人[Luo4 shan1 ji1 Hu2 ren2]
Los Angeles Lakers; là viết tắt của 洛杉磯湖人|洛杉矶湖人[Luo4 shan1 ji1 Hu2 ren2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Quỹ Giao lưu Eo biển (SEF); viết tắt thành 海基會|海基会[Hai3 ji1 hui4]
›湖北Hú běitỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
›湖北省Hú běi ShěngTỉnh Hồ Bắc ở trung Trung Quốc, viết tắt 鄂[E4], thủ phủ Vũ Hán 武漢|武汉[Wu3 han4]
›湖南Hú nánTỉnh Hồ Nam ở phía nam trung Trung Quốc, viết tắt 湘, thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
›湖南省Hú nán ShěngTỉnh Hồ Nam ở miền trung nam Trung Quốc, viết tắt: 湘[Xiang1], thủ phủ Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1]
›沪深港Hù Shēn Gǎngviết tắt của Thượng Hải 上海[Shang4 hai3], Thâm Quyến 深圳[Shen1 zhen4] và Hồng Kông 香港[Xiang1 gang3]
›混改hùn gǎicải cách sở hữu hỗn hợp (viết tắt của 混合所有制改革[hun4 he2 suo3 you3 zhi4 gai3 ge2])
›汉拼Hàn pīnHanyu Pinyin (viết tắt của 漢語拼音|汉语拼音[Han4 yu3 Pin1 yin1])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.