Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
tên một ngọn núi
mũ đội của phụ nữ; nữ tính
dũng cảm; quyết tâm và táo bạo
trái cây; kết quả; kiên quyết; thật sự; nếu thực sự
quan tài ngoài
tên một con sông
con khỉ
bánh gạo (thường làm từ bột gạo nếp và hấp)
ồn ào; ầm ĩ; ồn không chịu nổi
cắt tai trái của người bị giết
hõm gối; hõm khoeo (y học)
biến thể của 果[guo3]; trái cây
họ [Guo2]; Quắc, một nhóm thân tộc có thành viên nắm giữ tước công trong lãnh thổ triều đại Chu, bao gồm Quắc Tây 西虢國|西虢国[Xi1 Guo2guo2] và Quắc Đông 東虢國|东虢国[Dong1 Guo2guo2]
dùng trong 蜾蠃[guo3 luo3]
ve sầu xanh nhỏ hoặc ếch (nghĩa không rõ, có thể tượng thanh); xem 蟈蟈|蝈蝈 châu chấu rau dài
gói lại; bó; gói; bưu kiện; bắt phục vụ; bắt đi lính; cuỗm đi (cái gì)
nồi mỡ dưới xe
(trợ từ chỉ hành động đã trải qua)
tường thành ngoài
nồi; chảo; wok; vạc; vật hình nồi; LT: 口[kou3],隻|只[zhi1]
bánh
(văn học) cắt tai trái của kẻ địch bị giết; tai bị cắt của kẻ địch bị giết
an ninh quốc gia (viết tắt của 國家安全|国家安全[guo2 jia1 an1 quan2]); luật an ninh quốc gia; cơ quan an ninh quốc gia
Bộ An ninh Quốc gia Trung Quốc; viết tắt của 國家安全部|国家安全部[Guo2 jia1 an1 quan2 bu4]
viết tắt của 國家安全局|国家安全局[Guo2 jia1 An1 quan2 ju2]
ủy ban Olympic quốc gia; viết tắt của 國際奧委會|国际奥委会 Ủy ban Olympic Quốc tế
cơm cháy (cơm khê dưới đáy nồi)
hơn năm mươi phần trăm; nhiều hơn một nửa
cân (trên bàn cân)
viết tắt của 國內安全保衛局|国内安全保卫局[Guo2 nei4 An1 quan2 Bao3 wei4 ju2]; viết tắt của 國民年金保險|国民年金保险[Guo2 min2 Nian2 jin1 Bao3 xian3]; viết tắt của 全國重點文物保護單位|全国重点文物保护单位[Quan2 guo2 Zhong4…