Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đóng (cửa sổ) hoàn toàn; đóng (cửa) chặt; tắt (vòi nước) kỹ
tác phong quan liêu
nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)
huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
công văn kiểu mẫu; quan liêu
Huyện Quán Dương ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
gán cho; gọi
con dấu chính thức
Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
xem phim
Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic
Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)
thị trấn Quán Âm hoặc Kuan Yin ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan
sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường
hiệu quả; hữu ích
tay thuận
cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục
theo lệ thường; thông thường
liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và lòng trung hậu; sau khi mất được thờ…
quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý
"giun lươn", một loại giun ký sinh gây viêm màng não
sáo; ống; chìa khóa; LT:把[ba3]
nhạc cụ hơi; kèn gỗ
(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)
huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
tên tự của 關羽|关羽[Guan1 Yu3]
(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)
huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô
kẻ trộm quen tay