Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
关严
guān yán

đóng (cửa sổ) hoàn toàn; đóng (cửa) chặt; tắt (vòi nước) kỹ

Cụm từ
官样
guān yàng

tác phong quan liêu

Cụm từ
惯养
guàn yǎng

nuông chiều; chiều chuộng ai đó (thường là một đứa trẻ)

Cụm từ
灌阳
Guàn yáng

huyện Guanyang ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
官样文章
guān yàng wén zhāng

công văn kiểu mẫu; quan liêu

Cụm từ
灌阳县
Guàn yáng xiàn

Huyện Quán Dương ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
冠以
guàn yǐ

gán cho; gọi

Cụm từ
官印
guān yìn

con dấu chính thức

Cụm từ
观音
Guān yīn

Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观影
guān yǐng

xem phim

Cụm từ
关颖珊
Guān Yǐng shān

Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
观音菩萨
Guān yīn Pú sà

Quán Âm, Bồ Tát của Lòng Thương Xót hay Nữ Thần Từ Bi (tiếng Phạn Avalokiteśvara)

Cụm từ
观音乡
Guān yīn xiāng

thị trấn Quán Âm hoặc Kuan Yin ở huyện Đào Viên 桃園縣|桃园县[Tao2 yuan2 xian4], bắc Đài Loan

Cụm từ
惯用
guàn yòng

sử dụng quen thuộc; thói quen; thông thường

Cụm từ
管用
guǎn yòng

hiệu quả; hữu ích

Cụm từ
惯用手
guàn yòng shǒu

tay thuận

Cụm từ
惯用语
guàn yòng yǔ

cụm từ thường dùng; thành ngữ; cách diễn đạt thông tục

Thành ngữ
惯有
guàn yǒu

theo lệ thường; thông thường

Cụm từ
关于
guān yú

liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề

Cụm từ
关羽
Guān Yǔ

Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và lòng trung hậu; sau khi mất được thờ…

Cụm từ
官员
guān yuán

quan chức (trong tổ chức hoặc chính phủ); người quản lý

Cụm từ
管圆线虫
guǎn yuán xiàn chóng

"giun lươn", một loại giun ký sinh gây viêm màng não

Cụm từ
管龠
guǎn yuè

sáo; ống; chìa khóa; LT:把[ba3]

Cụm từ
管乐器
guǎn yuè qì

nhạc cụ hơi; kèn gỗ

Cụm từ
冠鱼狗
guān yú gǒu

(loài chim ở Trung Quốc) chim bói cá mào (Megaceryle lugubris)

Cụm từ
灌云
Guàn yún

huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
关云长
Guān Yún cháng

tên tự của 關羽|关羽[Guan1 Yu3]

Cụm từ
官运亨通
guān yùn hēng tōng

(sự nghiệp chính trị) mọi việc diễn ra suôn sẻ (thành ngữ)

Thành ngữ
灌云县
Guàn yún xiàn

huyện Quán Vân ở Liên Vân Cảng 連雲港|连云港[Lian2 yun2 gang3], Giang Tô

Cụm từ
惯贼
guàn zéi

kẻ trộm quen tay

Cụm từ