Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin G

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.483 từ sẵn sàng
光爆
guāng bào

vụ nổ ánh sáng

Cụm từ
光背地鸫
guāng bèi dì dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim hoét lưng trơn (Zoothera mollissima)

Cụm từ
光笔
guāng bǐ

bút quang

Cụm từ
光标
guāng biāo

con trỏ (máy tính)

Cụm từ
光波
guāng bō

sóng ánh sáng

Cụm từ
广博
guǎng bó

rộng rãi

Cụm từ
广播
guǎng bō

phát sóng; LT:個|个[ge4]; phát thanh; (trang trọng) truyền bá; công bố

Cụm từ
光波长
guāng bō cháng

bước sóng quang học

Cụm từ
广播电台
guǎng bō diàn tái

đài phát thanh

Cụm từ
广播电台
guǎng bō diàn tái

đài phát thanh; trạm phát sóng; LT:個|个[ge4],家[jia1]

Cụm từ
广播地址
guǎng bō dì zhǐ

địa chỉ quảng bá

Cụm từ
广播和未知服务器
guǎng bō hé wèi zhī fú wù qì

Máy chủ Phát sóng và Không xác định; BUS

Cụm từ
广播节目
guǎng bō jié mù

chương trình phát thanh; chương trình phát sóng

Cụm từ
广播剧
guǎng bō jù

kịch truyền thanh

Cụm từ
广播室
guǎng bō shì

phòng phát thanh

Cụm từ
广播网
guǎng bō wǎng

mạng lưới

Cụm từ
广播网路
guǎng bō wǎng lù

mạng lưới phát thanh

Cụm từ
广播员
guǎng bō yuán

phát thanh viên

Cụm từ
光彩
guāng cǎi

độ bóng; rực rỡ; toả sáng; chói lọi

Cụm từ
光彩夺目
guāng cǎi duó mù

chói mắt; rực rỡ

Cụm từ
广场
guǎng chǎng

quảng trường

Cụm từ
广昌
Guǎng chāng

huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
广场恐怖症
guǎng chǎng kǒng bù zhèng

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场恐惧
guǎng chǎng kǒng jù

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场恐惧症
guǎng chǎng kǒng jù zhèng

chứng sợ khoảng rộng

Cụm từ
广场舞
guǎng chǎng wǔ

múa quảng trường, một bài tập thể dục theo nhạc tại quảng trường, công viên, phổ biến đặc biệt ở phụ nữ trung niên và đã nghỉ hưu ở Trung Quốc

Cụm từ
广昌县
Guǎng chāng xiàn

huyện Guangchang ở Phủ Châu 撫州|抚州, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
光冲量
guāng chōng liàng

phơi sáng bức xạ

Cụm từ
广传
guǎng chuán

truyền bá

Cụm từ
光磁
guāng cí

quang từ

Cụm từ