Từ tiếng Trung theo Pinyin G
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ G, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
đĩa quang từ; đĩa floptical
ổ đĩa quang từ; ổ đĩa floptical
rực rỡ; tráng lệ; viết tắt của 中國光大銀行|中国光大银行[Zhong1 guo2 Guang1 da4 Yin2 hang2], Ngân hàng Quang Đại Trung Quốc
(về diện tích) rộng hoặc bao la; quy mô lớn; phổ biến; (về người) đông đúc
rầm; bang
Hiroshima, Nhật Bản
tỉnh Hiroshima, Nhật Bản
sợi quang học
Quảng Đức, thành phố cấp huyện ở Tuyên Thành 宣城[Xuan1 cheng2], An Huy
Quảng Đức, một thành phố cấp huyện của Tuyên Thành 宣城[Xuan1cheng2], An Huy
quang điện
phát thanh và truyền hình; phát sóng
điốt quang
hiệu ứng quang điện
quang điện tử
Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA) (viết tắt của 國家廣播電視總局|国家广播电视总局[Guo2 jia1 Guang3 bo1 Dian4 shi4 Zong3 ju2]); trước đây là SAPPRFT, Cục Quản lý Báo chí, Xuất…
đĩa quang; đĩa compact; CD; CD-ROM; LT:片[pian4],張|张[zhang1]
(tiếng lóng Internet) cách chơi chữ ám chỉ 廣電總局|广电总局[Guang3 dian4 Zong3 ju2], Cục Quản lý Phát thanh và Truyền hình Quốc gia (NRTA)
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州
Đại học Hải dương Quảng Đông
Tiếng Quảng Đông
Học viện nghề Khoa học Kỹ thuật Quảng Đông
người Quảng Đông
tỉnh Quảng Đông (Kwangtung) ở miền nam Trung Quốc, tên gọi tắt 粵|粤[Yue4], thủ phủ Quảng Châu 廣州|广州[Guang3 zhou1]
Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông
Đại học Dược Quảng Đông
Trường Cao đẳng Y Quảng Đông
nói suông; thuật hùng biện rỗng tuếch; lời nói sáo rỗng
độ sáng
bề rộng