Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
分句
fēn jù

mệnh đề (ngữ pháp)

Cụm từ
分局
fēn jú

văn phòng chi nhánh; phân cục

Cụm từ
分居
fēn jū

ly thân (vợ chồng); sống riêng (vợ chồng, thành viên gia đình)

Cụm từ
分开
fēn kāi

tách ra; chia ra

Cụm từ
愤慨
fèn kǎi

phẫn nộ; phẫn uất

Cụm từ
fēn kè

đề-xi-gram (cũ) (chữ đơn tương đương với 分克[fen1 ke4])

Từ vựng
分克
fēn kè

decigam

Cụm từ
粪坑
fèn kēng

hố xí; hầm phân

Cụm từ
芬兰
Fēn lán

Phần Lan

Cụm từ
芬兰语
Fēn lán yǔ

tiếng Phần Lan

Cụm từ
分类
fēn lèi

phân loại

Cụm từ
酚类化合物
fēn lèi huà hé wù

(hóa học) phenol

Cụm từ
分类理论
fēn lèi lǐ lùn

lý thuyết phân loại

Cụm từ
分类学
fēn lèi xué

phân loại học; hệ thống học

Cụm từ
分类帐
fēn lèi zhàng

sổ cái; bảng tính

Cụm từ
分力
fēn lì

lực thành phần (vật lý)

Cụm từ
分立
fēn lì

thiết lập thành các thực thể riêng biệt; chia (một công ty,...) thành các thực thể độc lập; rời rạc; riêng biệt; phân chia (quyền lực,...)

Cụm từ
分离
fēn lí

tách rời

Cụm từ
奋力
fèn lì

làm hết sức mình; không tiếc nỗ lực; phấn đấu

Cụm từ
份量
fèn liang

xem 分量[fen4 liang5]

Cụm từ
分量
fèn liang

số lượng; trọng lượng; đo lường

Cụm từ
分列
fēn liè

chia thành hàng; xác định danh mục phụ; phân tích thành các phần cấu thành; phân tích chi tiết; phân rã

Cụm từ
分裂
fēn liè

chia rẽ; chia thành; đổ vỡ; phân hạch; ly giáo

Cụm từ
分裂情感性障碍
fēn liè qíng gǎn xìng zhàng ài

rối loạn phân liệt cảm xúc

Cụm từ
分列式
fēn liè shì

(quân đội) diễu hành qua

Cụm từ
分裂主义
fēn liè zhǔ yì

chủ nghĩa ly khai

Cụm từ
分裂组织
fēn liè zǔ zhī

nhóm ly khai; (thực vật) mô phân sinh

Cụm từ
分离分子
fēn lí fèn zǐ

nhà ly khai

Cụm từ
粉领
fěn lǐng

cổ cồn hồng; phụ nữ làm việc trong ngành dịch vụ

Cụm từ
分流
fēn liú

phân ra; chuyển hướng; chia thành dòng riêng biệt (dòng sông, giao thông, v.v.); phân luồng (học sinh vào các chương trình khác nhau); điều chuyển (nhân viên dư thừa)

Cụm từ