Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
粉红山椒鸟
fěn hóng shān jiāo niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim sơn tiêu hồng (Pericrocotus roseus)

Cụm từ
粉红胸鹨
fěn hóng xiōng liù

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ hồng (Anthus roseatus)

Cụm từ
粉红燕鸥
fěn hóng yàn ōu

(loài chim ở Trung Quốc) chim nhạn hồng (Sterna dougallii)

Cụm từ
分化
fēn huà

phân tách; biệt hóa

Cụm từ
焚化
fén huà

hỏa táng

Cụm từ
粪化石
fèn huà shí

phân hoá thạch

Cụm từ
分会
fēn huì

chi nhánh

Cụm từ
焚毁
fén huǐ

thiêu rụi; phá hủy bằng lửa

Cụm từ
焚毁
fén huǐ

thiêu rụi; phá huỷ bằng lửa

Cụm từ
分会场
fēn huì chǎng

địa điểm phụ

Cụm từ
分机
fēn jī

số máy nhánh (điện thoại); LT:臺|台[tai2]

Cụm từ
分级
fēn jí

phân hạng; phân loại; xếp loại; hạng; mức; phân cấp

Cụm từ
愤激
fèn jī

phẫn nộ; phẫn uất

Cụm từ
分家
fēn jiā

phân ra ở riêng; sự chia một gia đình lớn thành các nhóm nhỏ hơn

Cụm từ
分拣
fēn jiǎn

phân loại (thư từ)

Cụm từ
瞓觉
fèn jiào

ngủ (tiếng Quảng Đông); tương đương trong Quan thoại: 睡覺|睡觉[shui4 jiao4]

Cụm từ
分角器
fēn jiǎo qì

thước đo góc (thiết bị chia góc)

Cụm từ
分角线
fēn jiǎo xiàn

(Đài Loan) tia phân giác

Cụm từ
酚甲烷
fēn jiǎ wán

(Đài Loan) bisphenol A (BPA)

Cụm từ
分节
fēn jié

phân đoạn

Cụm từ
分解
fēn jiě

phân giải; phân hủy; phá vỡ

Cụm từ
分解代谢
fēn jiě dài xiè

dị hóa (sinh học); quá trình phân hủy trao đổi chất và đào thải; chuyển hóa dị hóa

Cụm từ
分界线
fēn jiè xiàn

đường phân chia

Cụm từ
分解作用
fēn jiě zuò yòng

sự phân hủy

Cụm từ
奋进
fèn jìn

tiến lên dũng cảm; nỗ lực phấn đấu

Cụm từ
粪金龟
fèn jīn guī

bọ hung

Cụm từ
粪金龟子
fèn jīn guī zǐ

bọ hung

Cụm từ
奋进号
Fèn jìn Hào

Tàu con thoi Endeavor

Cụm từ
汾酒
Fén jiǔ

Fenjiu (rượu Trung Quốc từ cao lương)

Cụm từ
分久必合,合久必分
fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn

nghĩa đen: cái gì chia lâu thì phải hợp, cái gì hợp lâu thì phải chia (thành ngữ, từ 三國演義|三国演义[San1 guo2 Yan3 yi4]); bóng: mọi thứ luôn thay đổi

Thành ngữ