Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
抚远县
Fǔ yuǎn xiàn

huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang

Cụm từ
副院长
fù yuàn zhǎng

phó chủ tịch hội đồng; phó hiệu trưởng (của trường đại học, v.v.)

Cụm từ
赴约
fù yuē

giữ hẹn

Cụm từ
斧钺汤镬
fǔ yuè tāng huò

búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết

Thành ngữ
斧钺之诛
fǔ yuè zhī zhū

chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết

Thành ngữ
富蕴
Fù yùn

huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
浮云
fú yún

mây trôi; thoáng qua; tạm thời

Cụm từ
复韵母
fù yùn mǔ

vần phức hợp

Cụm từ
富蕴县
Fù yùn xiàn

huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương

Cụm từ
浮云朝露
fú yún zhāo lù

mây trôi, sương mai (thành ngữ); bóng gió sự tồn tại thoáng qua của con người

Thành ngữ
腹语师
fù yǔ shī

người nói tiếng bụng

Cụm từ
腹语术
fù yǔ shù

thuật nói tiếng bụng

Cụm từ
富裕县
Fù yù xiàn

huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
扶余县
Fú yú xiàn

huyện Fuyu ở Songyuan 松原, Jilin

Cụm từ
富于想像
fù yú xiǎng xiàng

giàu trí tưởng tượng

Cụm từ
复杂
fù zá

phức tạp; rắc rối

Cụm từ
复杂化
fù zá huà

làm phức tạp; trở nên phức tạp

Cụm từ
负载
fù zài

mang; chịu; tải

Cụm từ
负载均衡
fù zǎi jūn héng

(tin học) cân bằng tải

Cụm từ
浮燥
fú zào

biến thể của 浮躁[fu2 zao4]

Cụm từ
浮躁
fú zào

hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn; bồn chồn; chóng mặt; đãng trí

Cụm từ
复杂性
fù zá xìng

tính phức tạp

Cụm từ
复杂系统
fù zá xì tǒng

hệ thống phức tạp

Cụm từ
福泽
fú zé

phúc lành

Cụm từ
负责
fù zé

chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm

Cụm từ
附则
fù zé

điều khoản bổ sung; quy định bổ sung; điều khoản thêm (luật)

Cụm từ
负增长
fù zēng zhǎng

tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế

Cụm từ
负责人
fù zé rén

người phụ trách

Cụm từ
负责任
fù zé rèn

chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm

Cụm từ
福泽谕吉
Fú zé Yù jí

Fukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại học Keio

Cụm từ