Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
huyện Phú Viễn thuộc thành phố Gia Mộc Tư 佳木斯[Jia1 mu4 si1], Hắc Long Giang
phó chủ tịch hội đồng; phó hiệu trưởng (của trường đại học, v.v.)
giữ hẹn
búa rìu và vạc nước sôi (thành ngữ); đối mặt tra tấn và hành quyết
chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
mây trôi; thoáng qua; tạm thời
vần phức hợp
huyện Phú Uẩn, địa khu A Lặc Thái 阿勒泰地區|阿勒泰地区[A1 le4 tai4 di4 qu1], Tân Cương
mây trôi, sương mai (thành ngữ); bóng gió sự tồn tại thoáng qua của con người
người nói tiếng bụng
thuật nói tiếng bụng
huyện Phú Dụ, Tề Tề Cáp Nhĩ 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
huyện Fuyu ở Songyuan 松原, Jilin
giàu trí tưởng tượng
phức tạp; rắc rối
làm phức tạp; trở nên phức tạp
mang; chịu; tải
(tin học) cân bằng tải
biến thể của 浮躁[fu2 zao4]
hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn; bồn chồn; chóng mặt; đãng trí
tính phức tạp
hệ thống phức tạp
phúc lành
chịu trách nhiệm về; phụ trách; gánh vác trách nhiệm; tận tâm
điều khoản bổ sung; quy định bổ sung; điều khoản thêm (luật)
tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế
người phụ trách
chịu trách nhiệm; gánh vác trách nhiệm; có trách nhiệm
Fukuzawa Yukichi (1835-1901), nhà Tây học nổi bật của Nhật Bản, nhà giáo dục tự do và là người sáng lập Đại học Keio