Từ tiếng Trung theo Pinyin F
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
nâng đỡ; giúp đỡ
lá kép (thực vật)
cánh lái (hàng không)
lao dịch; lao động
xem xét lại
trang phục và chỉnh trang
phục vụ trong quân đội; đang tại ngũ
ngay khi; ngay sau khi
bổ trợ bởi; kèm theo; với
ủng hộ một kiến nghị đã được đề xuất
(kiến trúc) tầng hầm 1; tầng B1
đưa đi in; nộp để in ấn
quan huyện; phủ doãn
tin tốt; lời mừng; tin mừng
sao chép; tạo bản sao tài liệu
phụ âm
xuống địa ngục
từ hai âm tiết; từ nhiều âm tiết
chịu khuất phục trước sức mạnh
ghi nhớ trong lòng
phim chiếu lại
máy photocopy
bản photocopy; bản sao
tin mừng
nguyên âm đôi; liên kết âm
giấy máy photocopy
phó chủ tịch
uống (thuốc)
chư hầu; phụ thuộc; cấp dưới; phụ kiện
(người không có học) giao du với giới tri thức; giả vờ yêu thích văn hóa; làm ra vẻ am hiểu văn hóa; có sự giả vờ về văn hóa