Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
复制品
fù zhì pǐn

bản sao; phục chế

Cụm từ
腐殖酸
fǔ zhí suān

axit humic

Cụm từ
腐殖土
fǔ zhí tǔ

mùn (đất mặt từ thảm thực vật mục nát)

Cụm từ
复殖吸虫
fù zhí xī chóng

sán lá kí sinh hai chủ (tức là từ Bộ Digenea 複殖目|复殖目)

Cụm từ
付之行动
fù zhī xíng dòng

đưa vào hành động; chuyển thành hành động

Cụm từ
付之一炬
fù zhī yī jù

châm lửa đốt (thành ngữ); đốt cháy; phá hủy bằng lửa có chủ ý

Thành ngữ
付之一叹
fù zhī yī tàn

bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
付之一叹
fù zhī yī tàn

bỏ mặc mà thở dài (thành ngữ); trường hợp hết hy vọng

Thành ngữ
付之一笑
fù zhī yī xiào

(thành ngữ) cười xòa cho qua; cười cho qua chuyện

Thành ngữ
服众
fú zhòng

thuyết phục quần chúng

Cụm từ
浮肿
fú zhǒng

(thuật ngữ không chuyên cho 水腫|水肿[shui3 zhong3]) bị phù; sưng; phồng; phù thũng

Cụm từ
负重
fù zhòng

(nghĩa đen và bóng) mang gánh nặng; chịu gánh nặng

Cụm từ
附中
fù zhōng

trường trung học trực thuộc; viết tắt của 附屬中學|附属中学[fu4 shu3 zhong1 xue2]

Viết tắt
浮肿病
fú zhǒng bìng

(y học) phù; bệnh phù thũng

Cụm từ
负重训练
fù zhòng xùn liàn

rèn luyện với tạ

Cụm từ
弗州
Fú zhōu

Virginia, bang của Mỹ; viết tắt của 弗吉尼亞州|弗吉尼亚州[Fu2 ji2 ni2 ya4 zhou1]

Viết tắt
抚州
Fǔ zhōu

thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây

Cụm từ
福州
Fú zhōu

thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow

Cụm từ
符咒
fú zhòu

bùa; bùa chú (vật phẩm tôn giáo mang lại phước lành)

Cụm từ
抚州市
Fǔ zhōu shì

thành phố cấp địa khu Phủ Châu ở Giang Tây

Cụm từ
福州市
Fú zhōu shì

thành phố cấp địa khu Phúc Châu và là thủ phủ tỉnh Phúc Kiến, miền đông Trung Quốc; trước đây gọi là Foochow hoặc Fuchow

Cụm từ
副州长
fù zhōu zhǎng

phó thống đốc (tỉnh hoặc thuộc địa); phó thống đốc bang ở Mỹ

Cụm từ
付诸
fù zhū

áp dụng; đưa vào (thực tiễn, v.v.); đưa ra (thử nghiệm, biểu quyết, v.v.)

Cụm từ
伏诛
fú zhū

bị xử tử

Cụm từ
扶助
fú zhù

hỗ trợ

Cụm từ
腐竹
fǔ zhú

tàu hũ ky khô

Cụm từ
辅助
fǔ zhù

hỗ trợ; giúp đỡ; phụ trợ; bổ trợ

Cụm từ
附注
fù zhù

ghi chú; chú thích

Cụm từ
复转
fù zhuǎn

xuất ngũ; chuyển sang nhiệm vụ khác (của quân đội)

Cụm từ
服装
fú zhuāng

trang phục; quần áo; phục trang; đồ hóa trang; LT:身[shen1]

Cụm từ