Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
负债
fù zhài

mắc nợ; chịu nợ; khoản nợ (tài chính)

Cụm từ
负债累累
fù zhài lěi lěi

nợ nần chồng chất

Cụm từ
付账
fù zhàng

thanh toán hóa đơn

Cụm từ
拊掌
fǔ zhǎng

vỗ tay

Cụm từ
辐照
fú zhào

chiếu xạ

Cụm từ
浮着
fú zhe

nổi

Cụm từ
覆辙
fù zhé

vết bánh xe bị lật; (ví dụ) con đường dẫn đến thất bại trong quá khứ

Cụm từ
复诊
fù zhěn

tái khám; chẩn đoán thêm

Cụm từ
扶正
fú zhèng

đặt cho ngay thẳng; thăng chức từ bán thời gian lên chính thức (hoặc từ phó lên chính); (cũ) nâng từ thiếp lên vợ cả

Cụm từ
斧正
fǔ zhèng

(kính ngữ) xin chỉnh sửa bài viết của tôi

Cụm từ
负整数
fù zhěng shù

số nguyên âm

Cụm từ
扶正压邪
fú zhèng yā xié

ủng hộ điều tốt và đàn áp điều xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
府治
fǔ zhì

trụ sở chính quyền phủ (từ thời Đường đến thời Thanh)

Cụm từ
复职
fù zhí

trở lại chức vụ

Cụm từ
扶植
fú zhí

nuôi dưỡng; hỗ trợ

Cụm từ
浮质
fú zhì

sol khí

Cụm từ
父执
fù zhí

(văn học) bạn của cha (cùng thế hệ)

Cụm từ
福祉
fú zhǐ

hạnh phúc; phúc lợi

Cụm từ
复制
fù zhì

nhân bản; tạo bản sao; sao chép; tái sản xuất; nhân dòng

Cụm từ
负值
fù zhí

giá trị âm (toán)

Cụm từ
赋值
fù zhí

(tin học, toán học) gán (giá trị); sự gán giá trị

Cụm từ
附肢
fù zhī

phần phụ

Cụm từ
麸质
fū zhì

gluten

Cụm từ
父执辈
fù zhí bèi

người cùng thế hệ với cha

Cụm từ
付之丙丁
fù zhī bǐng dīng

đốt cháy (thành ngữ)

Thành ngữ
付之东流
fù zhī dōng liú

trôi theo dòng nước (thành ngữ); mất mát không thể cứu vãn

Thành ngữ
付之度外
fù zhī dù wài

không nghĩ đến khi làm việc gì (thành ngữ); làm gì đó mà không cân nhắc rủi ro; để ra ngoài xem xét

Thành ngữ
腐殖覆盖物
fǔ zhí fù gài wù

mùn

Cụm từ
腹直肌
fù zhí jī

cơ thẳng bụng (còn gọi là cơ bụng)

Cụm từ
复殖目
fù zhí mù

Bộ Digenea (bao gồm sán lá kí sinh ở người)

Cụm từ