Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
浮财
fú cái

tài sản di động; tiền bạc và đồ đạc; tài sản không phải bất động sản

Cụm từ
福彩
fú cǎi

xổ số do Xổ số Phúc lợi Trung Quốc điều hành, một cơ quan chính phủ sử dụng một phần tiền bán vé để tài trợ cho các dự án phúc lợi (viết tắt của 福利彩票[fu2 li4 cai3 piao4])

Viết tắt
复查
fù chá

kiểm tra lại; tái kiểm tra

Cụm từ
夫唱妇随
fū chàng fù suí

nghĩa bóng: chồng xướng vợ tùy; nghĩa bóng: vợ chồng hòa hợp

Cụm từ
妇产科
fù chǎn kē

khoa phụ sản; phòng khám sản

Cụm từ
副产品
fù chǎn pǐn

sản phẩm phụ

Cụm từ
副产物
fù chǎn wù

sản phẩm phụ (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
覆巢无完卵
fù cháo wú wán luǎn

nghĩa đen: tổ lật thì không có trứng nào còn nguyên; ví gia đình gặp tai hoạ không ai thoát khỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
覆巢之下无完卵
fù cháo zhī xià wú wán luǎn

nghĩa đen: tổ đổ không còn trứng nguyên vẹn (thành ngữ); nghĩa bóng: một người gặp họa, cả gia đình cùng chịu

Thành ngữ
拂尘
fú chén

phất trần; chổi lông

Cụm từ
敷陈
fū chén

trình bày một cách có trật tự; một câu chuyện chi tiết

Cụm từ
浮尘
fú chén

bụi (lơ lửng trong không khí hoặc bám trên bề mặt); lượng lớn cát và bụi trong không khí, như trong bão cát

Cụm từ
浮沉
fú chén

thăng trầm (của cuộc sống, v.v.); trôi nổi; chìm và nổi

Cụm từ
府城
fǔ chéng

thủ phủ của phủ 府 (từ thời nhà Đường đến nhà Thanh); trung tâm hành chính của phủ

Cụm từ
涪城
Fú chéng

quận Phù Thành của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
阜城
Fù chéng

huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei

Cụm từ
阜成门
Fù chéng mén

khu Phúc Thành Môn của Bắc Kinh

Cụm từ
涪城区
Fú chéng qū

quận Phù Thành của thành phố Miên Dương 綿陽市|绵阳市[Mian2 yang2 shi4], phía bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
阜城县
Fù chéng xiàn

huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei

Cụm từ
扶持
fú chí

giúp đỡ; hỗ trợ

Cụm từ
俯冲
fǔ chōng

lao xuống nhanh; lao vút xuống

Cụm từ
府绸
fǔ chóu

vải poplin (vải cotton dùng may áo sơ mi)

Cụm từ
复仇
fù chóu

báo thù; trả thù

Cụm từ
腐臭
fǔ chòu

mùi thối; hôi thối; mục nát

Cụm từ
付出
fù chū

trả; bỏ ra; đầu tư (năng lượng hoặc thời gian)

Cụm từ
复出
fù chū

quay trở lại sau khi nghỉ hưu; tham gia lại sau khi đã rút lui

Cụm từ
浮出
fú chū

nổi lên

Cụm từ
祓除
fú chú

trừ tà (tà ma); thanh tẩy qua nghi lễ; loại bỏ (thói quen xấu)

Cụm từ
符串
fú chuàn

chuỗi (như trong "chuỗi ký tự")

Cụm từ
富川县
Fù chuān xiàn

huyện tự trị Dao Phú Xuyên ở Hác Châu 賀州|贺州[He4 zhou1], Quảng Tây

Cụm từ