Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng

phò mã

Từ vựng

trang sức đầu (cho nữ); biến thể của 彿|佛[fu2]

Từ vựng

biến thể của 釜[fu3]

Từ vựng
𫚒

dùng trong 魴鮄|鲂𫚒[fang2 fu2]

Từ vựng

cá mè

Từ vựng

cá đuối

Từ vựng

Haliotis gigantea; bào ngư

Từ vựng

vịt mallard; Anas platyrhyncha

Từ vựng

biến thể cũ của 鳧|凫[fu2]

Từ vựng

xem 鵖鴔[bi1 fu2]

Từ vựng

Từ vựng

cám

Từ vựng

(cổ) thêu bằng chỉ đen và xanh

Từ vựng

(cổ) họa tiết rìu với cán đen và lưỡi trắng, biểu tượng quyền lực thêu trên lễ phục

Từ vựng
弗爱
fú ài

phi (chữ cái Hy Lạp Φφ)

Cụm từ
抚爱
fǔ ài

yêu thương trìu mến; tình cảm; sự chăm sóc yêu thương; vuốt ve

Cụm từ
父爱
fù ài

tình phụ tử

Cụm từ
腹哀
fù āi

Phúc Ai; huyệt châm cứu Tỳ 16

Cụm từ
伏安
fú ān

vôn-ampe (đơn vị công suất biểu kiến trong mạch điện xoay chiều)

Cụm từ
伏案
fú àn

cúi xuống bàn (viết, học, ngủ trưa, v.v.)

Cụm từ
福安
Fú ān

Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
福安市
Fú ān shì

Phúc An, thành phố cấp huyện ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến

Cụm từ
腐败
fǔ bài

tham nhũng; tham ô; mục nát; thối rữa

Cụm từ
腐败罪
fǔ bài zuì

tội tham nhũng

Cụm từ
符板
fú bǎn

bùa để trừ tà

Cụm từ
抚抱
fǔ bào

vuốt ve

Cụm từ
福报
fú bào

phúc báo (Phật giáo)

Cụm từ
父辈
fù bèi

người thế hệ cha mẹ

Cụm từ
腹背受敌
fù bèi shòu dí

(thành ngữ) bị tấn công từ trước và sau

Thành ngữ
腹背相亲
fù bèi xiāng qīn

thân thiết với ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ