Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin D

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.263 từ sẵn sàng
调查
diào chá

điều tra; cuộc điều tra; khảo sát; cuộc thăm dò (ý kiến); LT:項|项[xiang4],個|个[ge4]

Cụm từ
调查表
diào chá biǎo

bảng câu hỏi; danh sách kiểm kê; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
调查核实
diào chá hé shí

điều tra; điều tra xác minh

Cụm từ
调查结果
diào chá jié guǒ

kết quả (điều tra, thăm dò)

Cụm từ
貂蝉
Diāo Chán

Điêu Thuyền (-192), một trong tứ đại mỹ nhân 四大美女[si4 da4 mei3 nu:3], trong tiểu thuyết là một mỹ nhân nổi tiếng thời cuối nhà Hán, được gả cho warlord tiếm quyền Đổng Trác…

Cụm từ
调查人员
diào chá rén yuán

nhân viên điều tra

Cụm từ
调查团
diào chá tuán

đội điều tra

Cụm từ
调查员
diào chá yuán

điều tra viên

Cụm từ
调查者
diào chá zhě

người điều tra

Cụm từ
吊车
diào chē

máy trục; cần cẩu; thang máy

Cụm từ
调车场
diào chē chǎng

bãi phân loại (đường sắt); sân tập kết; bãi điều chuyển

Cụm từ
掉秤
diào chèng

giảm cân (của gia súc)

Cụm từ
吊车尾
diào chē wěi

(khẩu ngữ) xếp hạng thấp nhất (học sinh, người tham gia, v.v.); xếp cuối danh sách; về cuối cùng

Khẩu ngữ
雕虫小技
diāo chóng xiǎo jì

tài mọn; không có kỹ năng cao; thành tựu nhỏ

Cụm từ
雕虫篆刻
diāo chóng zhuàn kè

việc văn chương không quan trọng; kỹ năng nhỏ

Cụm từ
吊床
diào chuáng

võng

Cụm từ
吊窗
diào chuāng

cửa sổ trượt

Cụm từ
吊打
diào dǎ

treo ai đó lên và đánh; (ví von) (lóng) áp đảo đối thủ; hoàn toàn chiếm ưu thế

Cụm từ
吊带
diào dài

dây đeo; nịt tất; dây đeo vai; đai; quai đeo

Cụm từ
吊带背心
diào dài bèi xīn

áo hai dây (trang phục nữ)

Cụm từ
吊带衫
diào dài shān

áo hai dây; áo hai dây mỏng; áo không tay

Cụm từ
伄儅
diào dāng

hiếm khi; không đều đặn

Cụm từ
调档
diào dàng

chuyển hồ sơ; tra cứu hồ sơ

Cụm từ
吊裆裤
diào dāng kù

quần thụng; quần mặc trễ

Cụm từ
吊灯
diào dēng

đèn treo

Cụm từ
吊点滴
diào diǎn dī

truyền dịch (Đài Loan)

Cụm từ
掉点儿
diào diǎn r

giọt mưa

Cụm từ
调动
diào dòng

điều chuyển; điều động (quân đội, v.v.); di chuyển nhân sự; huy động; phát huy

Cụm từ
刁斗
diāo dǒu

nồi đồng của lính, dùng để nấu ăn ban ngày và gõ báo hiệu ban đêm (thời cổ đại)

Cụm từ
吊斗
diào dǒu

(một thùng chứa) được treo hoặc mang dưới; dòng xe cáp, gầu cáp treo

Cụm từ