Từ tiếng Trung theo Pinyin D
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ D, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
trao đổi dữ liệu điện tử
mạng lưới điện tử
(ô tô) chương trình cân bằng điện tử (ESP)
tài liệu điện tử
nhạc dance điện tử
kính hiển vi điện tử
hộp thư điện tử
điện tử học
khoa điện tử
thuốc lá điện tử; thuốc lá vape
mắt điện tử
ngành công nghiệp điện tử
email; LT:封[feng1],份[fen4]
trò chơi điện tử và máy tính
hộp thư email
đám mây electron
(khẩu ngữ) đối thủ rất khó nhằn
điện trở
máy khoan điện
điện trở (linh kiện)
dùng trong 伄儅[diao4 dang1]
héo úa
xảo quyệt; độc ác
ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)
treo; treo lên; treo người
dương vật; (tiếng lóng) ngầu hoặc xuất chúng; (tiếng Quảng Đông) fuck
một xâu tiền 100 đồng (cổ); thương tiếc; chia buồn; biến thể của 吊[diao4]
biến thể của 雕[diao1], chạm khắc
rơi; rớt; tụt lại; mất; thất lạc; giảm; rớt (giá); mất (giá trị, cân nặng v.v.); vẫy; đung đưa; quay; đổi; thay; trao đổi; khoe; rụng (tóc); (dùng sau một số động từ để biểu đạt…
(dùng trong địa danh)