Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

7.165 từ sẵn sàng
屄样儿
bī yàng r

(thô tục, xúc phạm) vẻ ngoài đáng ghét của một người

Tiếng lóng xã hội
泌阳县
Bì yáng xiàn

huyện Biyang ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
鼻烟盒
bí yān hé

hộp đựng thuốc hít

Cụm từ
鼻烟壶
bí yān hú

lọ đựng thuốc hít

Cụm từ
必要
bì yào

cần thiết; thiết yếu; không thể thiếu; bắt buộc

Cụm từ
必要条件
bì yào tiáo jiàn

yêu cầu; điều kiện cần (toán học)

Cụm từ
必要性
bì yào xìng

sự cần thiết

Cụm từ
比亚韦斯托克
Bǐ yà wéi sī tuō kè

Białystok, thành phố ở Ba Lan

Cụm từ
毕业
bì yè

tốt nghiệp; hoàn thành khóa học

Cụm từ
毕业典礼
bì yè diǎn lǐ

lễ tốt nghiệp; lễ bế giảng

Cụm từ
毕业生
bì yè shēng

sinh viên tốt nghiệp

Cụm từ
毕业证书
bì yè zhèng shū

(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị…

Cụm từ
俾夜作昼
bǐ yè zuò zhòu

nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt

Thành ngữ
比翼
bǐ yì

(bay) cánh kề cánh

Cụm từ
笔译
bǐ yì

dịch viết

Cụm từ
裨益
bì yì

lợi ích; ưu điểm; lợi nhuận; có lợi cho

Cụm từ
避役
bì yì

tắc kè hoa

Cụm từ
鄙夷
bǐ yí

khinh miệt; coi thường; cảm thấy khinh bỉ

Cụm từ
鼻翼
bí yì

cánh mũi

Cụm từ
比一比
bǐ yi bǐ

so sánh; tham gia một cuộc thi

Cụm từ
庇荫
bì yìn

che bóng (của cây cối, v.v.); che chở

Cụm từ
鼻音
bí yīn

âm mũi

Cụm từ
必应
Bì yìng

Bing (công cụ tìm kiếm)

Cụm từ
闭音节
bì yīn jié

âm tiết đóng

Cụm từ
比翼齐飞
bǐ yì qí fēi

bay cánh kề cánh (thành ngữ); hai trái tim hòa chung nhịp; (vợ chồng) không thể tách rời

Thành ngữ
彼一时此一时
bǐ yī shí cǐ yī shí

đó là một chuyện, và đây là chuyện khác; thời thế đã thay đổi

Cụm từ
比翼双飞
bǐ yì shuāng fēi

nghĩa đen: đôi chim bay gần nhau (thành ngữ); nghĩa bóng: hai trái tim hòa chung nhịp; là tên một món cánh gà chua ngọt

Thành ngữ
辟雍
Bì yōng

trung tâm của năm học viện hoàng gia triều đại Chu

Cụm từ
庇佑
bì yòu

ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)

Cụm từ
庇祐
bì yòu

ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh); cũng viết là 庇佑[bi4 you4]

Cụm từ