毕业证书
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 學位證書|学位证书[xue2 wei4 zheng4 shu1]; (1981-1985) giấy chứng nhận tốt…
(PRC) (since 1985) giấy chứng nhận tốt nghiệp, xác nhận rằng học sinh đã tốt nghiệp, nhưng không nhất thiết phải đáp ứng tất cả yêu cầu để được cấp bằng chứng nhận học vị 學位證書|学位证书[xue2 wei4 zheng4 shu1]; (1981-1985) giấy chứng nhận tốt…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sinh viên tốt nghiệp
›毕业bì yètốt nghiệp; hoàn thành khóa học
›毕业典礼bì yè diǎn lǐlễ tốt nghiệp; lễ bế giảng
›毕竟bì jìngsau tất cả; xét cho cùng; khi mọi việc đã xong; xét trong phân tích cuối cùng
›毕节Bì jiéthành phố và địa khu Tất Tiết ở Quý Châu
›毕节市Bì jié shìthành phố Tất Tiết, thủ phủ địa khu Tất Tiết, Quý Châu
›毕尼奥夫Bì ní ào fūHugo Benioff (1899-1968), nhà địa chấn học Caltech
›毕尔巴鄂Bì ěr bā èBilbao (thành phố ở Tây Ban Nha)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.