Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
庇佑

bì yòu

庇佑 là gì?

庇佑 [bì yòu] có nghĩa là ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 庇佑 trong tiếng Việt

  1. ban phước
  2. bảo vệ
  3. sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)

Cách đọc và ghi nhớ 庇佑

庇佑 được đọc là bì yòu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ban phước; bảo vệ; sự bảo vệ (đặc biệt là thần thánh)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan