比一比
so sánh; tham gia một cuộc thi
so sánh; tham gia một cuộc thi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không thể so sánh với
›比不了bǐ bù liǎokhông thể so sánh với; không phải là đối thủ của
›比作bǐ zuòso sánh với; ví với
›比上不足比下有余bǐ shàng bù zú bǐ xià yǒu yúkhông bằng người giỏi nhất nhưng hơn người kém; có thể chấp nhận được
›比下去bǐ xià qùđánh bại; vượt trội hơn
›比丘bǐ qiūtu sĩ Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksu")
›比丘尼bǐ qiū níni cô Phật giáo (từ mượn của tiếng Phạn "bhiksuni")
›比亚Bǐ yàBia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.