Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
yáng

biến thể cũ của 陽|阳[yang2]

Từ vựng
yǎng

ôxy (hóa học)

Từ vựng
yāng

kích động (gió, mây); bao la

Từ vựng
yáng

đại dương; rộng lớn; ngoại quốc; đồng bạc hoặc tiền xu

Từ vựng
yàng

gợn sóng

Từ vựng
yǎng

ánh lửa; ngọn lửa

Từ vựng
yáng

nóng chảy; nung chảy

Từ vựng
yáng

nấu chảy; luyện kim

Từ vựng
yǎng

biến thể của 癢|痒[yang3]; ngứa; cù

Từ vựng
yáng

loét; vết loét

Từ vựng
yǎng

ngứa; bị nhột

Từ vựng
yāng

chồi; mầm

Từ vựng
yáng

cừu; dê; LT:頭|头[tou2],隻|只[zhi1]

Từ vựng
yāng

rốn

Từ vựng
yáng

một loại mọt gạo, v.v

Từ vựng
yāng

(tượng thanh) reng; kêu leng keng

Từ vựng
yáng

đồ trang trí trên dây cương ngựa

Từ vựng
yáng

dương (điện); mặt trời; nguyên lý nam (Đạo giáo); Dương, đối lập: 陰|阴[yin1]

Từ vựng
yàng

ách gỗ cho bò kéo

Từ vựng
yáng

bay lên; phiêu; dạt; biến thể của 揚|扬[yang2], tung; rải

Từ vựng
yǎng

biến thể cũ của 養|养[yang3]

Từ vựng
yǎng

nuôi (động vật); nuôi dưỡng (trẻ em); nuôi (thú cưng); chu cấp; sinh đẻ

Từ vựng
yāng

vịt uyên ương

Từ vựng
yáo

(cổ) bình; lọ

Từ vựng
yāo

trẻ nhất; cấp thấp nhất; nhỏ bé; số một (cách nói rõ ràng khi đánh vần số, đặc biệt qua điện thoại hoặc trong quân đội); mặt một hoặc quân Ách trong trò xúc xắc hoặc đô-mi-nô…

Từ vựng
yáo

bộ lạc Dao

Từ vựng
yáo

dùng trong 僬僥|僬侥[Jiao1 Yao2]

Từ vựng
yāo

hét; lèo nhèo; la lớn (để thúc động vật); rao bán (hàng hóa)

Từ vựng
yǎo

cắn; đớp

Từ vựng
yāo

tiếng châu chấu kêu; tiếng muỗi vo ve

Từ vựng