Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
yáo

biến thể của 堯|尧, vua Nghiêu truyền thuyết, khoảng năm 2200 TCN; đê điều

Từ vựng
Yáo

họ [Yao2]; Diêu hoặc Đường Nghiêu (khoảng 2200 TCN), một trong Ngũ Đế huyền thoại 五帝[Wu3 Di4], con trai thứ hai của Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4]

Từ vựng
yāo

(hình thức kết hợp) chết yểu (cũng đọc là [yao3]); (văn học) (cây cối) tươi tốt

Từ vựng
yāo

yêu quái; phù thủy; ma quỷ; quyến rũ; mê hoặc; quái vật; ảo ảnh; ác quỷ

Từ vựng
yáo

đẹp trai; ưa nhìn

Từ vựng
yǎo

thon thả; miên man

Từ vựng
yáo

biến thể tiếng Nhật của 堯|尧[yao2]

Từ vựng
yǎo

(tên một ngọn núi)

Từ vựng
yáo

cao; dốc; vươn cao

Từ vựng
yáo

lao dịch bắt buộc

Từ vựng
yáo

lo lắng, kích động

Từ vựng
yáo

biến thể tiếng Nhật của 搖|摇[yao2]

Từ vựng
yáo

lắc; đung đưa; chèo; quay

Từ vựng
yáo

biến thể sai của 搖|摇[yao2]

Từ vựng
yào

sáng; ngời; Bảy hành tinh trong thiên văn học cổ đại

Từ vựng
yǎo

tối và yên tĩnh; biến mất

Từ vựng
yāo

chết yểu (biến thể của 夭[yao1])

Từ vựng
yáo

biến thể của 肴[yao2]

Từ vựng
yào

rực rỡ; vinh quang

Từ vựng
yáo

các đường liền và đứt của bát quái 八卦[ba1 gua4], ví dụ: ☶

Từ vựng
yáo

tộc Dao

Từ vựng
yáo

xà cừ

Từ vựng
yáo

ngọc; đá quý; xà cừ; trân châu; quý giá; dùng như kính ngữ bổ trợ

Từ vựng
yào

dùng trong 瘧子|疟子[yao4 zi5]

Từ vựng
yǎo

mắt trũng; sâu; sâu sắc

Từ vựng
yāo

tà linh; yêu quái; ma thuật; biến thể của 妖[yao1]; biến thể sai thường gặp của 祆[Xian1] A Mạt Dà

Từ vựng
yǎo

mắt trũng; sâu và rỗng; xa xôi và mơ hồ; biến thể của 杳[yao3]

Từ vựng
yǎo

(văn học) sâu; uyên thâm; mờ mịt (biến thể của 杳[yao3])

Từ vựng
yǎo

tối; sâu; góc đông nam của phòng

Từ vựng
yáo

biến thể của 窯|窑[yao2]

Từ vựng