Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
yāo

cân trong cân đĩa hoặc trên cân

Từ vựng
yáo

dân ca; lao động cưỡng bức

Từ vựng
耀
yào

rực rỡ; vinh quang

Từ vựng
yáo

món thịt; món hỗn hợp

Từ vựng
yāo

eo; lưng dưới; túi; giữa; hông

Từ vựng
yǎo

múc ra; múc lên

Từ vựng
yào

lá của cây diên vĩ; biến thể của 藥|药[yao4]

Từ vựng
yāo

cây viễn chí; xanh tươi, um tùm (cỏ)

Từ vựng
yǎo

một loại cỏ

Từ vựng
yào

biến thể tiếng Nhật của 藥|药

Từ vựng
yào

thuốc; dược phẩm; chất dùng cho mục đích cụ thể (ví dụ: đầu độc, nổ, lên men); LT:種|种[zhong3],服[fu4],味[wei4]; đầu độc

Từ vựng
yào

biến thể của 靿[yao4]

Từ vựng
yào

muốn; cần; yêu cầu; sẽ; sắp; sắp sửa; cần phải; nên; nếu (giống như 要是[yao4 shi5]); (dạng kết hợp) quan trọng

Từ vựng
yáo

ballad phổ biến; tin đồn

Từ vựng
yáo

biến thể Nhật Bản của 謠|谣

Từ vựng
yáo

xe nhẹ

Từ vựng
yáo

(hình thức kết hợp) xa xôi; hẻo lánh; cách xa

Từ vựng
yāo

mời; yêu cầu; chặn đường; kêu gọi; tìm kiếm

Từ vựng
yáo

biến thể của 遙|遥[yao2]

Từ vựng
yáo

dụng cụ làm cỏ

Từ vựng
yào

ống của ủng hoặc tất

Từ vựng
yáo

trôi nổi trong không trung

Từ vựng
yáo

biến thể của 肴[yao2]

Từ vựng
yǎo

tên của một loài ngựa huyền thoại

Từ vựng
yáo

cá đuối (loài cá sụn thuộc họ Rajidae); cá đuối

Từ vựng
yào

chim ưng nhỏ; Accipiter nisus

Từ vựng
yǎo

tiếng kêu của gà lôi mái

Từ vựng
yǎo

biến thể của 咬[yao3]

Từ vựng

biến thể của 燁|烨[ye4]

Từ vựng

(phó từ) cũng; vừa ... vừa ... (chỉ dùng trước vị ngữ); (văn viết) trợ từ có chức năng giống với 啊[a5]

Từ vựng