Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ vựng tiếng Trung

Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

12.295 từ sẵn sàng
qián

tiền xu; tiền; LT:筆|笔[bi3]; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]

Từ vựng
qiān

đường chạy theo hướng bắc nam

Từ vựng
qiān

xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]

Từ vựng
qiān

nâng lên, vươn lên

Từ vựng
qián

nồi sắt lớn; vạc; biến thể của 甑[zeng4], nồi cơm

Từ vựng
qiān

(của chim) mổ; (bóng) chế nhạo (ai đó)

Từ vựng
qiáng

biến thể của 牆|墙[qiang2], tường

Từ vựng
qiáng

nữ quan trong cung đình

Từ vựng
qiāng

mong muốn; mời; yêu cầu

Từ vựng
qiáng

bức tường

Từ vựng
qiǎng

ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực; cố gắng

Từ vựng
qiǎng

biến thể của 強|强[qiang3]

Từ vựng
qiāng

giết; làm bị thương; đọc ở Đài Loan: [qiang2]

Từ vựng
qiāng

trái ngược; đẩy lại; cú va; chạm; dùng tương đương với 搶|抢[qiang1]

Từ vựng
qiǎng

tranh giành; lao vào; tranh cướp; chụp lấy; cướp; giật

Từ vựng
qiāng

cái rìu

Từ vựng
qiāng

(nhạc cụ bằng gỗ)

Từ vựng
qiāng

súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác trong kỳ thi; đánh; lượng từ cho…

Từ vựng
qiáng

cột buồm; cột

Từ vựng
qiàng

xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)

Từ vựng
qiáng

bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 [pian4]

Từ vựng
qiāng

đi nhanh

Từ vựng
qiāng

(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc

Từ vựng
qiǎng

vải để địu em bé sau lưng

Từ vựng
qiǎng

xâu tiền đồng; biến thể của 襁[qiang3]

Từ vựng
qiāng

biến thể của 羌[qiang1]

Từ vựng
qiǎng

hyđroxyl (gốc)

Từ vựng
qiāng

(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)

Từ vựng
qiáng

biến thể của 檣|樯[qiang2]

Từ vựng
qiáng

dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]

Từ vựng