Từ vựng tiếng Trung
Tra cứu từ vựng tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tiền xu; tiền; LT:筆|笔[bi3]; đơn vị trọng lượng, một phần mười của một lạng 兩|两[liang3]
đường chạy theo hướng bắc nam
xem 鞦韆|秋千[qiu1 qian1]
nâng lên, vươn lên
nồi sắt lớn; vạc; biến thể của 甑[zeng4], nồi cơm
(của chim) mổ; (bóng) chế nhạo (ai đó)
biến thể của 牆|墙[qiang2], tường
nữ quan trong cung đình
mong muốn; mời; yêu cầu
bức tường
ép buộc; cưỡng ép; nỗ lực; cố gắng
biến thể của 強|强[qiang3]
giết; làm bị thương; đọc ở Đài Loan: [qiang2]
trái ngược; đẩy lại; cú va; chạm; dùng tương đương với 搶|抢[qiang1]
tranh giành; lao vào; tranh cướp; chụp lấy; cướp; giật
cái rìu
(nhạc cụ bằng gỗ)
súng; hỏa khí; súng trường; giáo; vật có hình dạng hoặc chức năng giống súng; LT:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]; thay người khác trong kỳ thi; đánh; lượng từ cho…
cột buồm; cột
xào nhanh rồi nấu với nước sốt và nước; chần thức ăn rồi trộn với xì dầu,...; làm nghẹn; kích thích (cổ họng,...)
bộ "mảnh gỗ" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 90), hình ảnh phản chiếu của 片 [pian4]
đi nhanh
(từ tượng thanh) tiếng leng keng của ngọc
vải để địu em bé sau lưng
xâu tiền đồng; biến thể của 襁[qiang3]
biến thể của 羌[qiang1]
hyđroxyl (gốc)
(hình thức kết hợp) khoang; giai điệu; giọng (trong lời nói); (cũ) (lượng từ cho xác gia súc bị mổ)
biến thể của 檣|樯[qiang2]
dùng trong 薔薇|蔷薇[qiang2 wei1]