Tiếng lóng xã hội tiếng Trung
Tra cứu tiếng lóng xã hội tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
âm phủ; Địa ngục; (từ mới) (tiếng lóng) gây rối; bất an; kinh khủng; đáng ghét
thô tục; tầm thường; lòe loẹt
sự làm cho tầm thường; sự thô tục hóa
(tiếng lóng) thôi nào, không thể phủ nhận được!; bạn không nghĩ vậy sao?!; (cách nói khoa trương của 有沒有|有没有[you3 mei2 you3])
thức ăn nhiều dầu mỡ; đồ ăn béo ngậy; (về món ăn) nhiều dầu; nhiều mỡ; béo; (từ mới khoảng năm 2017) (về người đàn ông trung niên) đáng ghét; tự phụ; thô tục
gái mại dâm (tiếng lóng); xem thêm 援助交際|援助交际[yuan2 zhu4 jiao1 ji4]
(tiếng lóng) màu xanh lá
nghĩa đen: nhóm ánh trăng; nghĩa bóng: những người tiêu hết thu nhập hàng tháng trước khi nhận lương tiếp theo (tiếng lóng)
(tiếng lóng) hẹn hò tình một đêm; cuộc gọi tình dục
(từ mới) (tiếng lóng) không phải việc của bạn (bắt chước phát âm có accent của 與你無關|与你无关[yu3 ni3 wu2 guan1])
bẩn; thô tục; làm bẩn (cái gì)
lời tục tĩu; ngôn ngữ thô tục; nói chuyện thô lỗ
lời lẽ thô tục
cây táo tàu; cây táo; Zizyphus vulgaris; LT:棵[ke1]
(tiếng lóng) (về tài xế) lái xe ồn ào, làm loạn để gây chú ý
lấy được tiền; kiếm tiền (tiếng lóng)
(tàu xe, v.v.) đúng giờ; đúng giờ; (tiếng lóng) tuyệt vời; (Đài Loan) đúng giờ đúng phút
(Đài Loan) (tiếng lóng) chính cống; xác thực (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [tsiànn-káng])
nhân vật trung tâm; chủ sở hữu hợp pháp; (tiếng lóng) thần tượng của một fan
(tiếng lóng) thật ngầu, tuyệt vời
(tiếng lóng) tư tưởng trọng nam
(tiếng lóng) gây chán nản
hương vị mạnh (cay, mặn, v.v.); (về món ăn) hương vị đậm đà; (về người) có sở thích hương vị mạnh; (tiếng lóng) mãnh liệt; hardcore
(tiếng lóng) giả vờ dễ thương
(tiếng lóng) đồng đội, đồng nghiệp kém cỏi
(ví von) (tiếng lóng) chõ mũi vào chuyện của người khác (tức là phạm vi chuyện của người khác mà người nào đó quan tâm rộng như cảnh biển)
(tiếng lóng) hít hơi từ heroin được đốt trên một mảnh giấy bạc; đuổi rồng
bột hầm xương lợn; (từ mới) (tiếng lóng) người béo, xấu xí như lợn và hay làm trò lố
(cổ) một loại cá màu đen; người xấu (tiếng lóng Quảng Đông)
(loài chim ở Trung Quốc) sáo đá (Sturnus vulgaris)