Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
嘴快心直
zuǐ kuài xīn zhí

thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)

Thành ngữ
罪魁祸首
zuì kuí huò shǒu

tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa

Thành ngữ
醉生梦死
zuì shēng mèng sǐ

như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa

Thành ngữ
嘴甜心苦
zuǐ tián xīn kǔ

miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành

Thành ngữ
醉翁之意不在酒
zuì wēng zhī yì bù zài jiǔ

tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá…

Thành ngữ
罪有应得
zuì yǒu yīng dé

có tội và đáng bị trừng phạt (thành ngữ); hình phạt hoàn toàn thích đáng; hình phạt phù hợp với tội

Thành ngữ
遵时养晦
zūn shí yǎng huì

dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)

Thành ngữ
坐不垂堂
zuò bù chuí táng

nghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm

Thành ngữ
坐吃山空
zuò chī shān kōng

nghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không tạo ra thu nhập

Thành ngữ
左道惑众
zuǒ dào huò zhòng

mê hoặc quần chúng bằng tà thuyết (thành ngữ)

Thành ngữ
坐而论道
zuò ér lùn dào

ngồi lý luận suông; tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ)

Thành ngữ
坐观成败
zuò guān chéng bài

ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên; ngồi ngoài quan sát

Thành ngữ
左顾右盼
zuǒ gù yòu pàn

liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh

Thành ngữ
做好做歹
zuò hǎo zuò dǎi

thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu

Thành ngữ
作茧自缚
zuò jiǎn zì fù

tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình

Thành ngữ
坐井观天
zuò jǐng guān tiān

nghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận

Thành ngữ
坐立不安
zuò lì bù ān

nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột

Thành ngữ
坐立难安
zuò lì nán ān

không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.) (thành ngữ)

Thành ngữ
作鸟兽散
zuò niǎo shòu sàn

nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn

Thành ngữ
左券在握
zuǒ quàn zài wò

nắm chắc thành công (thành ngữ)

Thành ngữ
坐山观虎斗
zuò shān guān hǔ dòu

ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức

Thành ngữ
坐视不理
zuò shì bù lǐ

ngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)

Thành ngữ
坐失机宜
zuò shī jī yí

ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Thành ngữ
坐失良机
zuò shī liáng jī

ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội

Thành ngữ
坐收渔利
zuò shōu yú lì

ngư ông đắc lợi (thành ngữ)

Thành ngữ
左思右想
zuǒ sī yòu xiǎng

suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi

Thành ngữ
作威作福
zuò wēi zuò fú

lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác

Thành ngữ
坐享其成
zuò xiǎng qí chéng

hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)

Thành ngữ
坐以待毙
zuò yǐ dài bì

ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận

Thành ngữ
做一天和尚撞一天钟
zuò yī tiān hé shang zhuàng yī tiān zhōng

nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc; giữ chức vị một cách thụ động

Thành ngữ