Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thẳng thắn và bộc trực (thành ngữ)
tên tội phạm cầm đầu, kẻ phạm tội chính (thành ngữ); thủ phạm chính; nghĩa bóng: nguyên nhân chính của một thảm họa
như say như mơ (thành ngữ); sống một cách mê muội; trong cơn say sưa
miệng ngọt, lòng đắng (thành ngữ); nịnh bợ không chân thành
tấm lòng của ông lão say không nằm ở chén rượu (thành ngữ); người uống rượu nhưng không thực sự quan tâm đến rượu; có động cơ khác; có điều gì khác trong đầu; có mục đích cá…
có tội và đáng bị trừng phạt (thành ngữ); hình phạt hoàn toàn thích đáng; hình phạt phù hợp với tội
dành thời gian chờ đợi cơ hội để quay lại cuộc sống công khai (thành ngữ)
nghĩa đen: không ngồi dưới mái hiên (nơi ngói có thể rơi xuống) (thành ngữ); nghĩa bóng: tránh xa nguy hiểm
nghĩa đen: chỉ ngồi ăn cũng có thể làm cạn kiệt cả núi tài sản (thành ngữ); nghĩa bóng: tiêu tiền mà không tạo ra thu nhập
mê hoặc quần chúng bằng tà thuyết (thành ngữ)
ngồi lý luận suông; tìm kiếm câu trả lời qua lý thuyết mà không thực hành (thành ngữ)
ngồi chờ xem thành công hay thất bại (thành ngữ); chờ xem kết quả của cuộc chiến trước khi chọn bên; ngồi ngoài quan sát
liếc trái liếc phải (thành ngữ); nhìn xung quanh
thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
tự quấn mình trong kén (thành ngữ); mắc bẫy do mình tạo ra; tự làm khó mình
nghĩa đen: nhìn trời từ đáy giếng (thành ngữ); ngu dốt và thiển cận
nghĩa đen: bứt rứt khi ngồi hoặc đứng (thành ngữ); bồn chồn; sốt ruột
không thể ngồi yên hay đứng yên (vì lo lắng, v.v.) (thành ngữ)
nghĩa đen: chạy tán loạn như chim thú (thành ngữ); nghĩa bóng: chạy tứ tán; chạy tán loạn
nắm chắc thành công (thành ngữ)
ngồi trên núi xem hổ đấu (thành ngữ); nghĩa bóng: an toàn quan sát người khác đấu đá rồi hưởng lợi khi cả hai kiệt sức
ngồi nhìn mà thờ ơ (thành ngữ)
ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
ngồi không mà lãng phí cơ hội tốt (thành ngữ); mất cơ hội
ngư ông đắc lợi (thành ngữ)
suy đi nghĩ lại (thành ngữ); suy nghĩ từ nhiều góc độ; nghĩ ngợi
lạm quyền hà hiếp người khác (thành ngữ); cưỡi lên đầu lên cổ người khác
hưởng thành quả mà người khác đã lao động (thành ngữ)
ngồi chờ chết (thành ngữ); cam chịu số phận
nghĩa đen làm hòa thượng một ngày, đánh chuông một ngày (thành ngữ); nghĩa bóng làm việc một cách máy móc; giữ chức vị một cách thụ động