阅女无数
(thành ngữ) từng có quan hệ với nhiều phụ nữ
(thành ngữ) từng có quan hệ với nhiều phụ nữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) đã từng có quan hệ với nhiều đàn ông
›阎王好见,小鬼难当Yán wáng hǎo jiàn , xiǎo guǐ nán dāngđứng trước Diêm Vương thì dễ, nhưng đối phó với tiểu quỷ thì khó (thành ngữ)
›阴差阳错yīn chā yáng cuò(thành ngữ) do một sự kiện bất ngờ xảy ra
›阴德必有阳报yīn dé bì yǒu yáng bàolàm điều thiện thầm lặng ắt sẽ có báo đáp rõ ràng (thành ngữ)
›阴沟里翻船yīn gōu lǐ fān chuángặp thất bại bất ngờ (thành ngữ); thất bại thảm hại (ở nơi không ngờ tới)
›阴虚火旺yīn xū huǒ wàngnhiệt quá mức do âm hư (thành ngữ)
›阴谋诡计yīn móu guǐ jìâm mưu xảo quyệt (thành ngữ)
›阴错阳差yīn cuò yáng chā(thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.