云消雾散
mây tan sương tản (thành ngữ); trở nên quang đãng; biến mất không dấu vết
mây tan sương tản (thành ngữ); trở nên quang đãng; biến mất không dấu vết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: mây tan, gió thổi (thành ngữ); khủng hoảng lắng xuống; mọi người về nhà; mọi thứ trở lại bình…
›云窗雾槛yún chuāng wù kǎnmây giăng quanh cửa sổ, sương mù trên ngưỡng cửa (thành ngữ); toà nhà cao với cửa sổ trong mây
›雨过天青yǔ guò tiān qīngtrời quang sau mưa; tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ); sau cơn mưa trời lại sáng…
›雨过天晴yǔ guò tiān qíngtrời quang sau mưa; tìm thấy hy vọng mới sau giai đoạn thảm họa (thành ngữ); sau cơn mưa trời lại sáng…
›雁杳鱼沉yàn yǎo yú chénmất tin tức từ ai đó (thành ngữ)
›隐恶扬善yǐn è yáng shàn(thành ngữ) nhấn mạnh điểm tốt của ai đó nhưng không đề cập đến lỗi lầm của họ
›阴魂不散yīn hún bù sànnghĩa đen: hồn người chết chưa tan (thành ngữ); nghĩa bóng: ảnh hưởng vẫn còn dai dẳng; tinh thần (của học…
›阴错阳差yīn cuò yáng chā(thành ngữ) do một diễn biến sự kiện bất ngờ dẫn đến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.