Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Thành ngữ tiếng Trung

Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

5.677 từ sẵn sàng
我醉欲眠
wǒ zuì yù mián

nghĩa đen: tôi say và muốn ngủ (thành ngữ); (dùng để chỉ tính cách chân thành và thẳng thắn của một người)

Thành ngữ
五百年前是一家
wǔ bǎi nián qián shì yī jiā

cách đây năm trăm năm chúng ta là cùng một gia đình (thành ngữ) (nói về những người cùng họ)

Thành ngữ
无病呻吟
wú bìng shēn yín

(thành ngữ) rên rỉ dù không bệnh; giả vờ ốm; phàn nàn không có lý do; (văn viết) tự thưởng thức cảm xúc giả tạo

Thành ngữ
五彩缤纷
wǔ cǎi bīn fēn

muôn màu rực rỡ (thành ngữ); một màn phô diễn sặc sỡ

Thành ngữ
无处可寻
wú chù kě xún

không thể tìm thấy ở đâu cả (thành ngữ)

Thành ngữ
无的放矢
wú dì fàng shǐ

bắn mà không nhắm (thành ngữ); fig. nói mà không suy nghĩ; bắn mù quáng; bắn lên không; trúng bừa

Thành ngữ
无地自容
wú dì zì róng

(thành ngữ) xấu hổ không còn chỗ nào để giấu mặt

Thành ngữ
无毒不丈夫
wú dú bù zhàng fu

không độc không phải trượng phu (thành ngữ); Làm đàn ông phải nhẫn tâm

Thành ngữ
无独有偶
wú dú yǒu ǒu

không phải đơn lẻ mà có đôi (thành ngữ, thường mang ý chê bai); không phải trường hợp duy nhất; không phải là trường hợp duy nhất

Thành ngữ
无恶不作
wú è bù zuò

không từ bất kỳ tội ác nào (thành ngữ); phạm mọi hành vi sai trái có thể tưởng tượng

Thành ngữ
无法无天
wú fǎ wú tiān

bất chấp pháp luật và đạo lý tự nhiên (thành ngữ); kẻ ngang ngược; không có kỷ luật và mất kiểm soát

Thành ngữ
无风不起浪
wú fēng bù qǐ làng

nghĩa đen: không có gió thì không có sóng (thành ngữ); phải có lý do; không có lửa làm sao có khói

Thành ngữ
无风三尺浪
wú fēng sān chǐ làng

nghĩa đen: sóng lớn khi không có gió (thành ngữ); nghĩa bóng: rắc rối bất ngờ xảy ra

Thành ngữ
无福消受
wú fú xiāo shòu

đáng tiếc không thể hưởng thụ (thành ngữ)

Thành ngữ
物各有主
wù gè yǒu zhǔ

mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
无功不受禄
wú gōng bù shòu lù

Không nhận thưởng nếu không xứng đáng. (thành ngữ)

Thành ngữ
无功而返
wú gōng ér fǎn

trở về mà không đạt được gì (thành ngữ); quay về trong thất bại

Thành ngữ
无功受禄
wú gōng shòu lù

nhận thưởng không xứng đáng (thành ngữ)

Thành ngữ
五光十色
wǔ guāng shí sè

(thành ngữ) sáng rực rỡ và nhiều màu sắc; đa dạng phong phú; lòe loẹt; hào nhoáng

Thành ngữ
五鬼闹判
wǔ guǐ nào pàn

Năm con quỷ náo loạn quan tòa, hoặc Năm con quỷ chống lại phán xét (tên vở opera dân gian, thành ngữ); nhân vật quan trọng bị đám đông kẻ gây rối bao vây

Thành ngữ
无话不谈
wú huà bù tán

không giữ lại điều gì (thành ngữ); (giữa bạn thân, v.v.) nói với nhau mọi điều

Thành ngữ
无话可说
wú huà kě shuō

không có gì để nói (thành ngữ)

Thành ngữ
无坚不摧
wú jiān bù cuī

không có thành trì nào không thể vượt qua (thành ngữ); chinh phục mọi chướng ngại; không gì là không thể; làm nên mọi chuyện

Thành ngữ
无奸不商
wú jiān bù shāng

tất cả thương nhân đều xấu (thành ngữ)

Thành ngữ
物极必反
wù jí bì fǎn

vật cực tất phản (thành ngữ)

Thành ngữ
无计可施
wú jì kě shī

không còn kế sách nào (thành ngữ); hết cách; không còn gì để làm; bất lực

Thành ngữ
无精打彩
wú jīng dǎ cǎi

mờ nhạt và không có sức sống (thành ngữ); thiếu sinh khí; không hoạt bát

Thành ngữ
无精打采
wú jīng dǎ cǎi

chán nản và ủ rũ (thành ngữ); uể oải; tinh thần xuống dốc; mệt mỏi

Thành ngữ
无济于事
wú jì yú shì

(thành ngữ) không có kết quả; không có tác dụng

Thành ngữ
无稽之谈
wú jī zhī tán

vô lý hoàn toàn (thành ngữ)

Thành ngữ