似笑非笑
như cười mà không phải cười (thành ngữ)
như cười mà không phải cười (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự việc không như mong muốn (thành ngữ)
›似水年华sì shuǐ nián huánăm tháng trôi qua như nước (thành ngữ)
›伸手不见五指shēn shǒu bù jiàn wǔ zhǐtối đen như mực (thành ngữ)
›事无巨细shì wú jù xìnghĩa đen: sự việc không phân lớn nhỏ (thành ngữ); hiểu bóng: xử lý bất kỳ việc gì, không kể quan trọng hay…
›似是而非sì shì ér fēitưởng đúng mà lại sai; có vẻ hợp lý nhưng thực ra sai (thành ngữ)
›什么风把你吹来的shén me fēng bǎ nǐ chuī lái deGió nào đưa bạn đến đây? (thành ngữ)
›俗随时变sú suí shí biànthói quen thay đổi theo thời gian (thành ngữ); thời nào, phong tục nấy
›事过境迁shì guò jìng qiānVấn đề đã qua, tình hình đã thay đổi (thành ngữ).; Chuyện đã qua rồi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.