Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
主干网路
zhǔ gàn wǎng lù

mạng lõi; mạng backbone

Cụm từ
主干网络
zhǔ gàn wǎng luò

mạng lõi

Cụm từ
主干线
zhǔ gàn xiàn

đường trục (của đường, mạng, v.v.); xương sống (cáp)

Cụm từ
朱高炽
Zhū Gāo chì

Chu Cao Thị, tên húy của hoàng đế Minh thứ tư, Hoằng Hy 洪熙[Hong2 Xi1]

Cụm từ
主格
zhǔ gé

cách chủ ngữ (ngữ pháp)

Cụm từ
诸葛
Zhū gě

họ hai chữ [Zhu1 ge3]; phát âm Đài Loan [Zhu1ge2]

Cụm từ
逐个
zhú gè

từng cái một; hết cái này đến cái khác

Cụm từ
诸葛亮
Zhū gě Liàng

Gia Cát Lượng (181-234), lãnh đạo quân sự và thừa tướng Thục Hán 蜀漢|蜀汉 trong thời kỳ Tam Quốc; nhân vật chính trong tiểu thuyết hư cấu Tam Quốc Diễn Nghĩa 三國演義|三国演义, nơi ông được…

Cụm từ
主公
zhǔ gōng

bệ hạ; hoàng thượng

Cụm từ
主攻
zhǔ gōng

tấn công chính; tập trung vào; chuyên về; chuyên ngành

Cụm từ
助攻
zhù gōng

(quân sự) thực hiện tấn công phụ; (nghĩa bóng) hỗ trợ giải quyết vấn đề; (thể thao) tham gia vào pha chơi mà đồng đội ghi điểm (tức là thực hiện pha kiến tạo)

Cụm từ
诸公
zhū gōng

các quý ông (cách xưng hô)

Cụm từ
铸工
zhù gōng

công việc đúc; công nhân đúc

Cụm từ
铸工车间
zhù gōng chē jiān

xưởng đúc (phân xưởng hoặc nhà máy)

Cụm từ
猪拱菌
zhū gǒng jūn

nấm truffle Trung Quốc

Cụm từ
猪狗
zhū gǒu

chó lợn (dùng để xúc phạm)

Cụm từ
猪狗不如
zhū gǒu bù rú

tệ hơn chó lợn; thấp kém vô cùng

Cụm từ
主顾
zhǔ gù

khách hàng

Cụm từ
主管
zhǔ guǎn

phụ trách; chịu trách nhiệm; người phụ trách; quản lý

Cụm từ
主观
zhǔ guān

chủ quan

Cụm từ
竹管
zhú guǎn

ống tre

Cụm từ
猪倌
zhū guān

người chăn lợn

Cụm từ
烛光
zhú guāng

ánh nến; thắp nến (canh thức, v.v.); candela, đơn vị cường độ ánh sáng (cd)

Cụm từ
朱广沪
Zhū Guǎng hù

Zhu Guanghu (1949-), huấn luyện viên bóng đá Trung Quốc

Cụm từ
诸广山
Zhū guǎng Shān

núi Zhuguang giữa Giang Tây và Hồ Nam

Cụm từ
主管教区
zhǔ guǎn jiào qū

giáo phận

Cụm từ
主管机关
zhǔ guǎn jī guān

cơ quan phụ trách (ví dụ: một chương trình); cơ quan chính phủ liên quan

Cụm từ
主管人员
zhǔ guǎn rén yuán

giám đốc điều hành

Cụm từ
主观主义
zhǔ guān zhǔ yì

chủ nghĩa chủ quan

Cụm từ
朱古力
zhū gǔ lì

sô cô la (từ mượn); LT:塊|块[kuai4]

Cụm từ