Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
煮锅
zhǔ guō

nồi nấu

Cụm từ
竹箍儿
zhú gū r

vòng tre; đai tre

Cụm từ
珠海
Zhū hǎi

thành phố cấp địa khu Chu Hải ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] miền nam Trung Quốc

Cụm từ
珠海市
Zhū hǎi Shì

thành phố cấp địa khu Zhuhai ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] phía nam Trung Quốc

Cụm từ
逐行
zhú háng

từng dòng (dịch, quét, v.v.); tiến triển

Cụm từ
主航道
zhǔ háng dào

kênh chính

Cụm từ
逐行扫描
zhú háng sǎo miáo

quét từng dòng; quét tiến triển

Cụm từ
助焊剂
zhù hàn jì

chất trợ hàn (luyện kim)

Cụm từ
祝好
zhù hǎo

chúc bạn mọi điều tốt lành! (khi kết thúc thư từ)

Cụm từ
祝贺
zhù hè

chúc mừng; lời chúc mừng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
祝贺词
zhù hè cí

bài phát biểu chúc mừng

Cụm từ
主和派
zhǔ hé pài

phe chủ hòa; bồ câu

Cụm từ
主和弦
zhǔ hé xián

hợp âm chủ ba; quán ba của âm chủ

Cụm từ
朱红
zhū hóng

màu chu sa

Cụm từ
朱红灯
Zhū Hóng dēng

Chu Hồng Đăng, một trong những thủ lĩnh của Phong trào Nghĩa Hoà Đoàn

Cụm từ
诸侯
zhū hóu

các công tước hoặc hoàng tử cai trị một phần đất nước dưới quyền hoàng đế; các vị cai trị địa phương

Cụm từ
诸侯国
zhū hóu guó

quốc gia chư hầu

Cụm từ
朱厚照
Zhū Hòu zhào

Zhu Houzhao, tên thật của Minh Vũ Tông 正德[Zheng4 de2] (1491-1521), trị vì 1505-1521

Cụm từ
住户
zhù hù

hộ gia đình; cư dân; chủ hộ

Cụm từ
驻华
zhù huá

đóng tại Trung Quốc; tọa lạc ở Trung Quốc

Cụm từ
主环
zhǔ huán

vòng chính

Cụm từ
朱鹮
zhū huán

(loài chim ở Trung Quốc) cò quắm mào (Nipponia nippon)

Cụm từ
珠晖
Zhū huī

quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
珠灰
zhū huī

màu xám ngọc trai

Cụm từ
珠晖区
Zhū huī qū

quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
烛火
zhú huǒ

ngọn lửa nến

Cụm từ
追本穷源
zhuī běn qióng yuán

xem 追本溯源[zhui1 ben3 su4 yuan2]

Cụm từ
追本溯源
zhuī běn sù yuán

truy tìm nguồn gốc của sự việc

Cụm từ
追奔逐北
zhuī bēn zhú běi

truy đuổi và tấn công kẻ địch đang chạy trốn

Cụm từ
追比
zhuī bǐ

đánh bằng roi; đánh bằng gậy (như một hình phạt)

Cụm từ