Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
追逼
zhuī bī

theo đuổi sát sao; thúc ép; đòi (thanh toán); ép buộc (một nhượng bộ)

Cụm từ
追捕
zhuī bǔ

truy đuổi; theo đuổi; săn lùng

Cụm từ
追补
zhuī bǔ

bổ sung; ngân sách bổ sung

Cụm từ
追查
zhuī chá

cố gắng tìm ra; truy tìm; lần theo

Cụm từ
锥齿轮
zhuī chǐ lún

bánh răng côn

Cụm từ
锥虫病
zhuī chóng bìng

bệnh trypanosomiasis

Cụm từ
赘词
zhuì cí

lời nói thừa; chi tiết không cần thiết

Cụm từ
追打
zhuī dǎ

đuổi và đánh

Cụm từ
追悼
zhuī dào

tưởng nhớ; tiễn biệt

Cụm từ
追悼会
zhuī dào huì

lễ tưởng niệm; lễ tang

Cụm từ
追悼文
zhuī dào wén

điếu văn

Cụm từ
追肥
zhuī féi

bón phân thúc; bổ sung phân bón

Cụm từ
追封
zhuī fēng

truy phong danh hiệu sau khi qua đời

Cụm từ
追风逐电
zhuī fēng zhú diàn

tiến triển với tốc độ chóng mặt; hòa hợp nhanh chóng

Cụm từ
追赶
zhuī gǎn

theo đuổi; đuổi theo; tăng tốc; bắt kịp; vượt qua

Cụm từ
追根
zhuī gēn

truy tìm nguồn gốc của cái gì đó; đi đến tận cùng của việc gì đó

Cụm từ
追根究底
zhuī gēn jiū dǐ

đi đến tận cùng vấn đề

Cụm từ
追根究底儿
zhuī gēn jiū dǐ r

biến thể er hoá của 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]

Cụm từ
追根求源
zhuī gēn qiú yuán

theo dõi sự việc đến gốc rễ

Cụm từ
追根溯源
zhuī gēn sù yuán

truy cứu về nguồn gốc; theo dấu về nguồn; gốc rễ của vấn đề

Cụm từ
追根寻底
zhuī gēn xún dǐ

xem 追根究底[zhui1 gen1 jiu1 di3]

Cụm từ
追购
zhuī gòu

tiền thưởng; phần thưởng cho việc bắt tội phạm

Cụm từ
椎骨
zhuī gǔ

đốt sống

Cụm từ
追光
zhuī guāng

đèn sân khấu

Cụm từ
追光灯
zhuī guāng dēng

đèn sân khấu; đèn rọi

Cụm từ
坠海
zhuì hǎi

rơi xuống biển; đâm xuống biển

Cụm từ
缀合
zhuì hé

biên soạn; ghép lại

Cụm từ
坠胡
zhuì hú

nhạc cụ có hai dây dùng vĩ kéo; còn gọi là 墜琴|坠琴[zhui4 qin2]

Cụm từ
追怀
zhuī huái

nhớ lại; gợi nhớ; hồi tưởng

Cụm từ
追还
zhuī huán

thu hồi (tài sản hoặc tiền đã mất); giành lại

Cụm từ