Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
诛锄异己
zhū chú yì jǐ

tiêu diệt những người bất đồng; tiêu diệt những người không đồng ý

Cụm từ
主次
zhǔ cì

cái chính và cái phụ; chính và phụ

Cụm từ
主词
zhǔ cí

chủ ngữ

Cụm từ
助词
zhù cí

trợ từ (ngữ pháp)

Cụm từ
逐次
zhú cì

dần dần; từng cái một; từng chút một

Cụm từ
主从
zhǔ cóng

chủ-tớ (tin học); khách-chủ (tin học); chính và phụ

Cụm từ
贮存
zhù cún

lưu trữ; gửi

Cụm từ
贮存管
zhù cún guǎn

bình chứa chất lỏng hoặc khí; bình gas

Cụm từ
贮存器
zhù cún qì

thiết bị lưu trữ (máy tính)

Cụm từ
主打
zhǔ dǎ

chính; chủ yếu; sản phẩm chủ lực; bài hát chủ đề; chuyên về; ưu tiên; tập trung chủ yếu vào

Cụm từ
驻大陆
zhù dà lù

đóng quân trên lục địa (tức Trung Quốc)

Cụm từ
煮蛋
zhǔ dàn

trứng luộc

Cụm từ
煮蛋计时器
zhǔ dàn jì shí qì

đồng hồ hẹn giờ luộc trứng

Cụm từ
主刀
zhǔ dāo

làm phẫu thuật chính; bác sĩ phẫu thuật chính

Cụm từ
主导
zhǔ dǎo

dẫn dắt; vượt trội; thịnh hành; lãnh đạo; hướng dẫn; chi phối

Cụm từ
祝祷
zhù dǎo

cầu nguyện

Cụm từ
竹刀
zhú dāo

shinai (kiếm tre dùng trong kendō)

Cụm từ
竹岛
Zhú dǎo

Takeshima (Hàn Quốc gọi là Dokdo 獨島|独岛[Du2 dao3]), quần đảo tranh chấp ở biển Nhật Bản

Cụm từ
主导权
zhǔ dǎo quán

vai trò lãnh đạo

Cụm từ
主祷文
zhǔ dǎo wén

Kinh Lạy Cha

Cụm từ
主导性
zhǔ dǎo xìng

khả năng lãnh đạo

Cụm từ
主打品牌
zhǔ dǎ pǐn pái

thương hiệu chủ lực

Cụm từ
朱德
Zhū Dé

Zhu De (1886-1976), lãnh đạo cộng sản và người sáng lập Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
住地
zhù dì

khu vực sinh sống; khu dân cư

Cụm từ
朱棣
Zhū Dì

Chu Đệ, tên gọi của Minh Thành Tổ Vĩnh Lạc 永樂|永乐[Yong3 le4]

Cụm từ
驻地
zhù dì

đồn trú; doanh trại

Cụm từ
驻点
zhù diǎn

điểm dừng

Cụm từ
主调
zhǔ diào

ý chính của một lập luận; một quan điểm chính

Cụm từ
注定
zhù dìng

được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi

Cụm từ
朱迪亚
Zhū dí yà

Giu-đê-a

Cụm từ