Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chuyên môn; kiến thức hoặc kỹ năng đặc biệt
xe lửa (hoặc xe buýt, v.v.) đặc biệt (hoặc đặt trước); xe limousine; xe riêng dùng làm taxi đặt qua ứng dụng điện thoại
bàn xoay
cụ thể; đặc biệt (vì mục đích đó)
chuyển đổi tàu xe, phương tiện như tàu hỏa, xe buýt, v.v
bàn xoay
chuyển tàu
chuyển (tiền tiết kiệm, dữ liệu, v.v.) đi nơi khác để lưu trữ
truyền đạt; chuyển lời; giao tiếp
đồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)
sự truyền dẫn
đi đường vòng; đi qua đường
kiếm được nhiều tiền
kiếm được
giao hàng đặc biệt; chuyển phát nhanh
chuyển đổi; trao đổi
truyền đi; chuyển tiếp
(âm nhạc) chuyển khóa; đổi điệu; (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác
xoay quanh trục; quay vòng; xoay; chuyển động tròn; chuyển động xoay tròn
mômen quán tính (cơ học)
rôto
trục quay (cơ học); trục chính
hành động độc đoán; tự ý quyết định không hỏi ý kiến người khác
chuyển sang (điều gì khác); chuyển sang
truyền đi; chuyển tiếp (thư, SMS, gói dữ liệu); chuyển lại; đăng lại (một bài từ ấn phẩm khác)
truyền dạy Phật pháp; chakram hoặc chakka (đĩa ném)
đổi hướng (của thuyền buồm); xoay chuyển; lộn gió
phỏng vấn chuyên đề; phỏng vấn đặc biệt; bài báo cáo đặc biệt dựa trên phỏng vấn đó
trở thành cán bộ (ví dụ: thăng chức từ công nhân)
viết (bài để xuất bản)