转达
truyền đạt; chuyển lời; giao tiếp
truyền đạt; chuyển lời; giao tiếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
truyền đi; chuyển tiếp
›转运zhuǎn yùnchuyển tiếp; chuyển giao; trung chuyển; gặp may mắn
›转运站zhuǎn yùn zhànkho phân phối; trạm trung chuyển; trung tâm quá cảnh
›转运栈zhuǎn yùn zhànkho lưu trữ trên tuyến đường vận chuyển
›转关系zhuǎn guān xichuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)
›转院zhuǎn yuànchuyển (bệnh nhân) đến bệnh viện khác; chuyển đến bệnh viện (ví dụ: tù nhân)
›转送zhuǎn sòngchuyển (cái gì đó cho người khác); chuyển ai đó (đến bệnh viện khác, v.v.)
›转道zhuǎn dàođi đường vòng; đi qua đường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.