Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
khoe khoang bằng cách đưa điển cố văn học vào lời nói hoặc bài viết; phiên âm Đài Loan [zhuan3 wen2]
bắt quả tang một cặp đôi đang quan hệ (ngoại tình, quan hệ tình dục bất chính)
móng giò lợn
nắm chắc; chú ý sát sao; tranh thủ thời gian làm (việc gì)
không lãng phí thời gian; nhanh chóng
tập trung học hành chăm chỉ
rút thăm
cử giật (kỹ thuật cử tạ)
nổi giận; phát điên; trở nên cuống cuồng
độ bám
(thông tục) (từ mượn) kịch tính; kịch
dự án
amino transferase (enzym)
quản lý dự án
transferase (enzym)
đội đặc nhiệm
đội điều tra đặc biệt (pháp lý hoặc tư pháp)
gãi; nghịch ngợm; cãi nhau; vật lộn để làm; ai đó hoặc điều gì đó mà có thể dựa vào
quay lưng; quay lại; nghĩa bóng: thay đổi trong thời gian rất ngắn
thay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi; sự thay đổi; LT:個|个[ge4]
quá trình thay đổi
thay đổi lập trường; thay đổi quan điểm
gọt bút chì
phát lại; phát sóng (trên đài phát thanh hoặc TV)
quay lại
thay đổi quan điểm; trở mình (trên giường)
trượt (ví dụ: của ly hợp); độ trượt; cũng dùng cho chỉ số kinh tế, sai lệch thống kê, v.v
tỷ lệ trượt
thay đổi sản xuất; chuyển sang sản phẩm mới
buổi biểu diễn đặc biệt