转存
chuyển (tiền tiết kiệm, dữ liệu, v.v.) đi nơi khác để lưu trữ
chuyển (tiền tiết kiệm, dữ liệu, v.v.) đi nơi khác để lưu trữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển trường; chuyển đến trường khác
›转学生zhuǎn xué shenghọc sinh chuyển trường
›转嫁zhuǎn jiàtái hôn (của góa phụ); chuyển giao (trách nhiệm, chi phí, nghĩa vụ, hậu quả không mong muốn, v.v.); đổ lỗi…
›转寄zhuǎn jìchuyển tiếp (tin nhắn, thư, bài viết, v.v.)
›转好zhuǎn hǎocải thiện; chuyển biến tích cực
›转写zhuǎn xiěchuyển tự; chép lại; chuyển lời lên bề mặt bằng tiếp xúc trực tiếp (như với decal)
›转型zhuǎn xíngtrải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi; cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
›转帆zhuǎn fānđổi hướng (của thuyền buồm); xoay chuyển; lộn gió
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.