转调
(âm nhạc) chuyển khóa; đổi điệu; (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác
(âm nhạc) chuyển khóa; đổi điệu; (nhân viên) được điều chuyển đến vị trí khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chuyển (bệnh nhân đến bệnh viện khác để điều trị)
›转译zhuǎn yìdịch (sang ngôn ngữ khác); chuyển đổi
›转而zhuǎn érchuyển sang (điều gì khác); chuyển sang
›转变zhuǎn biànthay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi; sự thay đổi; LT:個|个[ge4]
›转行zhuǎn hángđổi nghề
›转变立场zhuǎn biàn lì chǎngthay đổi lập trường; thay đổi quan điểm
›转蛋zhuǎn dànđồ chơi trong viên nhộng (phát ra từ máy bán hàng tự động)
›转变过程zhuǎn biàn guò chéngquá trình thay đổi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.