Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
转告
zhuǎn gào

truyền đạt; giao tiếp; chuyển tiếp

Cụm từ
撰稿人
zhuàn gǎo rén

tác giả (của bản thảo)

Cụm từ
妆扮
zhuāng bàn

biến thể của 裝扮|装扮[zhuang1 ban4]

Cụm từ
装扮
zhuāng bàn

trang trí; tô điểm; hoá trang; cải trang

Cụm từ
装备
zhuāng bèi

trang bị

Cụm từ
装屄
zhuāng bī

tỏ ra mình là người khó chịu và kiêu ngạo

Cụm từ
装逼
zhuāng bī

biến thể của 裝屄|装屄[zhuang1 bi1]

Cụm từ
装病
zhuāng bìng

giả ốm; giả bệnh

Cụm từ
撞车
zhuàng chē

đâm xe (vào xe khác); (bóng) (ý kiến, lịch trình, v.v.) xung đột; (nội dung) giống nhau

Cụm từ
装成
zhuāng chéng

giả vờ

Cụm từ
装出
zhuāng chū

tỏ ra (vẻ)

Cụm từ
装船
zhuāng chuán

bốc hàng lên tàu

Cụm từ
壮大
zhuàng dà

mở rộng; tăng cường

Cụm từ
装袋
zhuāng dài

đóng gói; đổ vào túi; đóng túi

Cụm từ
壮胆
zhuàng dǎn

lấy dũng khí; làm cho can đảm

Cụm từ
装弹
zhuāng dàn

nạp (đạn vào súng); lên đạn

Cụm từ
撞倒
zhuàng dǎo

đâm ngã; đâm đổ; cán qua (ai đó)

Cụm từ
撞大运
zhuàng dà yùn

gặp vận may; thử vận may

Cụm từ
妆点
zhuāng diǎn

trang trí

Cụm từ
装点
zhuāng diǎn

trang trí; chưng diện; tô điểm

Cụm từ
壮丁
zhuàng dīng

người đàn ông cường tráng (có khả năng chiến đấu trong chiến tranh)

Cụm từ
装订
zhuāng dìng

đóng sách; bọc (sách, v.v.)

Cụm từ
转给
zhuǎn gěi

chuyển cho

Cụm từ
状告
zhuàng gào

kiện; tố tụng; nộp đơn kiện

Cụm từ
桩构栈道
zhuāng gòu zhàn dào

giàn cọc; cầu cọc

Cụm từ
壮观
zhuàng guān

cảnh tượng hùng vĩ; quang cảnh tráng lệ

Cụm từ
装裹
zhuāng guo

khâm liệm; quấn xác

Cụm từ
装好人
zhuāng hǎo rén

giả vờ tốt bụng

Cụm từ
庄河
Zhuāng hé

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ
庄河市
Zhuāng hé shì

Zhuanghe, thành phố cấp huyện ở Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], Liêu Ninh

Cụm từ