Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
装潢
zhuāng huáng

lắp khung (tranh); trang trí; tô điểm; trang hoàng; đóng gói

Cụm từ
装璜
zhuāng huáng

biến thể của 裝潢|装潢[zhuang1 huang2]

Cụm từ
撞毁
zhuàng huǐ

đâm vỡ

Cụm từ
装货
zhuāng huò

xếp hàng lên tàu, v.v

Cụm từ
撞击
zhuàng jī

va đập; đánh; đâm

Cụm từ
撞机
zhuàng jī

(máy bay) va chạm (với máy bay khác trên không); rơi máy bay

Cụm từ
装机
zhuāng jī

cài đặt; lắp đặt

Cụm từ
庄家
zhuāng jiā

nhà nông; nhà cái (cờ bạc)

Cụm từ
庄稼
zhuāng jia

hoa màu

Cụm từ
装甲
zhuāng jiǎ

giáp xe cộ

Cụm từ
装甲车
zhuāng jiǎ chē

xe bọc thép; LT:輛|辆[liang4]

Cụm từ
装甲车辆
zhuāng jiǎ chē liàng

xe bọc thép

Cụm từ
庄稼地
zhuāng jia dì

đất trồng trọt; đất canh tác

Cụm từ
庄稼汉
zhuāng jia hàn

nông dân; người nông dân

Cụm từ
庄稼户
zhuāng jia hù

nông dân giàu; cường hào

Cụm từ
庄稼活儿
zhuāng jia huó r

làm nông

Cụm từ
庄稼户儿
zhuāng jia hù r

biến thể er hoá của 莊稼戶|庄稼户[zhuang1 jia5 hu4]

Cụm từ
撞见
zhuàng jiàn

gặp tình cờ

Cụm từ
桩脚
zhuāng jiǎo

móng cầu (kiến trúc); (Đài Loan) nhân vật có ảnh hưởng chính trị được mời ủng hộ một bên trong cuộc bầu cử

Cụm từ
庄稼人
zhuāng jia rén

(thông tục) nông dân

Cụm từ
撞击坑
zhuàng jī kēng

hố va chạm

Cụm từ
撞击式打印机
zhuàng jī shì dǎ yìn jī

máy in va đập

Cụm từ
撞击式印表机
zhuàng jī shì yìn biǎo jī

máy in kim

Cụm từ
壮举
zhuàng jǔ

chiến công vĩ đại; thành tích ấn tượng; hành động anh hùng; nỗ lực anh hùng

Cụm từ
庄客
zhuāng kè

người làm nông

Cụm từ
装可爱
zhuāng kě ài

làm điệu dễ thương; giả vờ đáng yêu; giả làm dễ thương

Cụm từ
状况
zhuàng kuàng

tình trạng; trạng thái; tình huống; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
壮阔
zhuàng kuò

hoành tráng; hùng vĩ; rộng lớn

Cụm từ
撞烂
zhuàng làn

phá hủy do đâm va; bị đâm nát

Cụm từ
庄浪
Zhuāng làng

huyện Zhuanglang ở Bình Lương 平涼|平凉[Ping2 liang2], Cam Túc

Cụm từ