Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
周至县
Zhōu zhì xiàn

huyện Zhouzhi ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
周中
zhōu zhōng

ngày trong tuần; giữa tuần

Cụm từ
周转
zhōu zhuǎn

quay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền

Cụm từ
周转不开
zhōu zhuǎn bù kāi

gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ

Cụm từ
周转不灵
zhōu zhuǎn bù líng

gặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt

Cụm từ
周庄
Zhōu zhuāng

Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch

Cụm từ
周庄镇
Zhōu zhuāng Zhèn

Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch

Cụm từ
周转金
zhōu zhuǎn jīn

quỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu

Cụm từ
肘子
zhǒu zi

thịt vai heo; (thông tục) khuỷu tay

Cụm từ
胄子
zhòu zǐ

trưởng tử

Cụm từ
周总理
Zhōu zǒng lǐ

Thủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)

Cụm từ
咒诅
zhòu zǔ

nguyền rủa; chửi rủa

Cụm từ
周晬
zhōu zuì

đủ một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ); giống 週歲|周岁[zhou1 sui4]

Cụm từ
周作人
Zhōu Zuò rén

Chu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị tù ngắn sau chiến tranh vì cộng tác với người Nhật, bị bức hại và qua…

Cụm từ
抓包
zhuā bāo

bắt quả tang ai đó

Cụm từ
抓辫子
zhuā biàn zi

nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ

Cụm từ
抓饼
zhuā bǐng

bánh xốp, nhiều lớp (làm từ bột, không phải bột lỏng)

Cụm từ
抓捕
zhuā bǔ

bắt giữ

Cụm từ
爪蟾
zhuǎ chán

Xenopus (một loại ếch)

Cụm từ
抓大放小
zhuā dà fàng xiǎo

(Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương

Cụm từ
抓地
zhuā dì

độ bám đường; khả năng bám đường

Cụm từ
抓地力
zhuā dì lì

độ bám

Cụm từ
抓饭
zhuā fàn

món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)

Cụm từ
抓哏
zhuā gén

(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa

Cụm từ
抓功夫
zhuā gōng fu

tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)

Cụm từ
抓工夫
zhuā gōng fu

tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian rảnh; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓功夫)

Cụm từ
抓猴
zhuā hóu

(Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu])

Cụm từ
抓获
zhuā huò

bắt giữ

Cụm từ
拽步
zhuài bù

sải bước dài; vội vã (khi đi)

Cụm từ
跩文
zhuǎi wén

xem 轉文|转文[zhuai3 wen2] (Đài Loan)

Cụm từ