Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Zhouzhi ở Tây An 西安[Xi1 an1], Thiểm Tây
ngày trong tuần; giữa tuần
quay vòng; luân chuyển (tiền mặt, cổ phiếu, v.v.); doanh thu; lưu thông; dòng tiền
gặp khó khăn tài chính; không thể xoay sở đủ
gặp vấn đề lưu chuyển tiền mặt
Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
Chu Trang, thị trấn kênh cổ giữa Thượng Hải và Tô Châu, điểm thu hút du lịch
quỹ quay vòng; vốn lưu động; tiền mặt nhỏ; doanh thu
thịt vai heo; (thông tục) khuỷu tay
trưởng tử
Thủ tướng Chu Ân Lai 周恩來|周恩来 (1898-1976)
nguyền rủa; chửi rủa
đủ một năm (ví dụ: sinh nhật đầu tiên của trẻ); giống 週歲|周岁[zhou1 sui4]
Chu Tác Nhân (1885-1967), em trai của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4], học giả nghiên cứu về Nhật Bản và Hy Lạp, bị tù ngắn sau chiến tranh vì cộng tác với người Nhật, bị bức hại và qua…
bắt quả tang ai đó
nắm tóc ai đó; nắm điểm yếu; lợi dụng thiếu sót của đối thủ
bánh xốp, nhiều lớp (làm từ bột, không phải bột lỏng)
bắt giữ
Xenopus (một loại ếch)
(Trung Quốc, giữa những năm 1990) tái cấu trúc các doanh nghiệp nhà nước (DNNN) lớn do trung ương quản lý và tư nhân hóa các DNNN nhỏ hơn ở cấp địa phương
độ bám đường; khả năng bám đường
độ bám
món cơm pilaf (món cơm phổ biến ở nhiều nơi trên thế giới, bao gồm Tân Cương)
(của diễn viên hài) nắm bắt điều nào đó ai vừa nói hoặc làm để ứng biến thành trò đùa
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓工夫)
tận dụng tối đa thời gian; tìm chút thời gian rảnh; tìm đủ thời gian; (cũng là 抓功夫)
(Đài Loan) bắt quả tang đàn ông ngoại tình (từ tiếng Đài Loan 掠猴, phát âm Tai-lo [lia̍h-kâu])
bắt giữ
sải bước dài; vội vã (khi đi)
xem 轉文|转文[zhuai3 wen2] (Đài Loan)