Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhà sản xuất
người chế tạo
chỉ trích; tìm lỗi; lên án
nhiệm vụ; trách nhiệm; nghĩa vụ
chỉ trích
nắm giữ (quyền lực,...)
khó khăn trong học tập (khuyết tật); chậm phát triển
lạm phát đình trệ (tức lạm phát và đình trệ đồng thời)
giấy
phụ trách; nhiệm vụ
người có khó khăn trong học tập (khuyết tật); người chậm phát triển
chỉ huy và chiến sĩ Quân Giải phóng Nhân dân
giấy phép; giấy chứng nhận
đưa ra lời khuyên; đưa ra gợi ý; giúp đỡ
chỉ trích
hiền triết; người thông thái; người khéo léo và hiểu biết
kim trên đồng hồ; ngón đồng hồ; con trỏ; (tin học) con trỏ
nắm quyền; đương chức
(y học) chỉ báo; chỉ định
chỉ ra sai lầm hoặc điểm yếu để sửa chữa; bình luận; phê bình
làm chứng; cung cấp bằng chứng
đối chứng bằng chứng của bên đối lập trong phiên tòa
đảng cầm quyền; đảng nắm quyền
xem 只爭朝夕|只争朝夕[zhi3 zheng1 zhao1 xi1]
phương pháp cầm quyền
quan chấp chính (cộng hòa La Mã); quan tòa (quản trị trưởng)
năng lực cầm quyền
người cầm quyền
cực kỳ
kiềm chế; ngăn chặn; dừng; kiểm soát; hạn chế