Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
直至
zhí zhì

kéo dài đến; tới tận (hiện tại)

Cụm từ
纸质
zhǐ zhì

giấy; bản cứng; in (trái với hiển thị điện tử)

Cụm từ
职志
zhí zhì

nguyện vọng

Cụm từ
质直
zhì zhí

ngay thẳng; thẳng thắn

Cụm từ
指指点点
zhǐ zhǐ diǎn diǎn

khoa tay múa chân; chỉ ra; đổ lỗi

Cụm từ
置之度外
zhì zhī dù wài

không để tâm đến; không quan tâm; tỏ ra không màng đến

Cụm từ
植脂末
zhí zhī mò

bột kem không sữa

Cụm từ
置之脑后
zhì zhī nǎo hòu

gạt ra khỏi suy nghĩ; phớt lờ; không chú ý

Cụm từ
知之甚微
zhī zhī shèn wēi

biết rất ít về

Cụm từ
脂质体
zhī zhì tǐ

liposome (túi lipid hai lớp)

Cụm từ
支支吾吾
zhī zhī wú wú

ấp úng; chần chừ; nói lắp; lầm bầm; ngập ngừng

Cụm từ
之中
zhī zhōng

bên trong; giữa; đang trong lúc (làm gì đó); trong suốt

Cụm từ
置中对齐
zhì zhōng duì qí

căn giữa (chữ in)

Cụm từ
知州
zhī zhōu

quan chức cấp cao của chính quyền tỉnh thời Trung Quốc phong kiến

Cụm từ
支柱
zhī zhù

trụ cột; cột; chống lưng; xương sống

Cụm từ
植株
zhí zhū

cây (làm vườn)

Cụm từ
蜘蛛
zhī zhū

con nhện

Cụm từ
踯躅
zhí zhú

dẫm đạp; đi nặng nề; la cà; quanh quẩn

Cụm từ
治装
zhì zhuāng

chuẩn bị nhu yếu phẩm (chủ yếu là quần áo) cho chuyến đi nước ngoài

Cụm từ
置装
zhì zhuāng

biến thể của 治裝|治装[zhi4 zhuang1]

Cụm từ
治装费
zhì zhuāng fèi

chi phí cho 治裝|治装[zhi4 zhuang1]

Cụm từ
置装费
zhì zhuāng fèi

biến thể của 治裝費|治装费[zhi4 zhuang1 fei4]

Cụm từ
支柱产业
zhī zhù chǎn yè

ngành công nghiệp trụ cột

Cụm từ
蜘蛛类
zhī zhū lèi

loài nhện

Cụm từ
执着
zhí zhuó

quá gắn bó; cống hiến; chấp nhất; (Phật giáo) chấp trước

Cụm từ
稚拙
zhì zhuō

trẻ và vụng về; thiếu chín chắn và lúng túng

Cụm từ
蜘蛛网
zhī zhū wǎng

mạng nhện; tơ nhện

Cụm từ
蜘蛛侠
Zhī zhū xiá

Người Nhện, siêu anh hùng truyện tranh

Cụm từ
蜘蛛星云
Zhī zhū xīng yún

Tinh vân Tarantula

Cụm từ
蜘蛛痣
zhī zhū zhì

nốt ruồi mạch máu hình nhện

Cụm từ